Chuẩn HSSKDT (tham chiếu)

Dự thảo đặc tả dữ liệu Hồ sơ sức khỏe điện tử V2.0 — 50 bảng / 785 chỉ tiêu

+ Tạo mới
CHUẨN THAM CHIẾU · HỒ SƠ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ (HSSKDT)

Bản dự thảo (2026-07-30), nạp làm tham chiếu để đối chiếu/liên thông với thư viện trường HSBA. Giữ nguyên nhãn/kiểu/kích thước nguồn; chưa qua rà soát.

CHƯƠNG / MỤC7Hành chính, Tiền sử, Tiêm chủng…
BẢNG ĐẶC TẢ50theo nhóm thông tin
CHỈ TIÊU (TRƯỜNG)785STT · Chỉ tiêu · Kiểu · Kích thước · Diễn giải
TRẠNG THÁIDự thảotham chiếu, chưa duyệt
Xuất bảng đặc tả:PDF = in trình duyệt, chọn “Lưu dưới dạng PDF”.
🔒 Chỉ đọc — đăng nhập quản trị để chỉnh sửa0 chỉ tiêu đã sửa

785 chỉ tiêu · 50 bảng

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH 57

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_DINH_DANH_Y_TEChuỗi10Mã số người bệnh, là mã định danh y tế theo Quyết định số 2153/QĐ-BYT ngày 25/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chế xác lập, sử dụng và quản lý mã định danh y tế. Trường hợp người bệnh chưa có mã định danh y tế thì hệ thống sẽ tự cấp theo quy định
2MA_BNChuỗi100Mã số bệnh nhân qui định tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3MA_HO_GIA_DINHChuỗi20Mã hộ gia đình
4MA_QUANHE_VOI_CHUHOChuỗi5Mã quan hệ chủ hộ
5HO_TENChuỗi255Họ và tên người bệnh
6NGAY_SINHChuỗi8Ngày sinh gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày (nếu không có ngày sinh và tháng sinh thì mặc định là 0101)
7MA_GIOI_TINHChuỗi10Giới tính (Tham chiếu danh mục giới tính)
8GIOI_TINHChuỗi50Tên giới tính
9MA_TINH_NOI_SINHChuỗi3Mã tỉnh đăng ký khai sinh (theo bộ mã của tổng cục thống kê). Ví dụ mã tỉnh của Hà Nội là 01
10MA_HUYEN_NOI_SINHChuỗi3Mã huyện đăng ký khai sinh (theo bộ mã của tổng cục thống kê)
11MA_XA_NOI_SINHChuỗi5Mã xã đăng ký khai sinh (theo bộ mã của tổng cục thống kê)
12SO_CMNDChuỗi15Số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân của người bệnh
13NGAY_CAPChuỗi8Ngày cấp gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
14NOI_CAPChuỗi255Nơi cấp chứng minh nhân dân
15DIEN_THOAI_DDChuỗi20Số điện thoại di động của người bệnh
16DIEN_THOAI_NRChuỗi20Số điện thoại nhà riêng của người bệnh
17EMAILChuỗi255Địa chỉ Email của người bệnh
18DIA_CHI_THUONG_TRUChuỗiĐịa chỉ đường phố, thôn xóm, số nhà thường trú
19MA_TINH_THUONG_TRUChuỗi2Mã tỉnh thường trú (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)
20TINH_THUONG_TRUChuỗi255Tên tỉnh thường trú
21MA_HUYEN_THUONG_TRUChuỗi3Mã huyện thường trú (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)
22HUYEN_THUONG_TRUChuỗi255Tên huyện thường trú
23MA_XA_THUONG_TRUChuỗi5Mã xã thường trú (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)
24XA_THUONG_TRUChuỗi255Tên xã thường trú
25DIA_CHI_HIEN_TAIChuỗi255Địa chỉ hiện tại
26MA_TINH_HIEN_TAIChuỗi2Mã tỉnh theo địa chỉ hiện tại (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)
27TINH_HIEN_TAIChuỗi255Tên tỉnh theo địa chỉ hiện tại
28MA_HUYEN_HIEN_TAIChuỗi3Mã huyện theo địa chỉ hiện tại (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)
29HUYEN_HIEN_TAIChuỗi255Tên huyện hiện tại
30MA_XA_HIEN_TAIChuỗi5Mã xã theo địa chỉ hiện tại (sử dụng danh mục đơn vị hành chính do tổng cục thống kê ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 8/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính)
31XA_HIEN_TAIChuỗi255Tên xã theo địa chỉ hiện tại
32THON_HIEN_TAIChuỗi255Tên thôn hiện tại người dân đang sinh sống
33MA_NGHE_NGHIEPChuỗi10Mã nghề nghiệp của người bệnh, mã nghề nghiệp lấy theo mã danh mục đối tượng BHYT
34NGHE_NGHIEPChuỗi255Tên nghề nghiệp
35NOI_LAM_VIECChuỗiNơi làm việc của người bệnh
36MA_DAN_TOCChuỗi2Mã dân tộc, mã dân tộc lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê
37DAN_TOCChuỗi255Tên dân tộc theo tên định nghĩa của tổng cục thống kê
38MA_QUOC_TICHChuỗi2Mã quốc tịch lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê
39QUOC_TICHChuỗi255Tên quốc tích lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê
40MA_TON_GIAOChuỗi2Mã tôn giáo lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê
41TON_GIAOChuỗi125Tên tôn giáo lấy theo bảng mã của tổng cục thống kê
42MA_TRINH_DO_HOCVANChuỗi50Mã trình độ học vấn
43TRINH_DO_HOCVANChuỗi255Tên trình độ học vấn
44MA_NHOM_MAU_ABOChuỗi5Mã nhóm máu ABO
45NHOM_MAU_ABOChuỗi2Tên nhóm máu ABO
46MA_NHOM_MAU_RHChuỗi3Mã nhóm máu RH
47NHOM_MAU_RHChuỗi10Tên nhóm máu RH
48MA_THE_NGUOI_KHUYET_TATChuỗi255Mã thẻ người khuyết tật
49HO_TEN_BOChuỗi255Họ và tên bố
50MA_DINH_DANH_Y_TE_BOChuỗi10Mã định danh y tế của bố theo Quyết định số 2153/QĐ-BYT
51HO_TEN_MEChuỗi255Họ và tên mẹ
52MA_DINH_DANH_Y_TE_MEChuỗi10Mã định danh y tế của mẹ theo Quyết định số 2153/QĐ-BYT
53HO_TEN_NGUOI_BAO_HOChuỗi255Họ tên người bảo hộ
54MA_QUANHE_NGUOI_BAO_HOChuỗi2Mã quan hệ với người bảo hộ
55TEN_QUANHE_NGUOI_BAO_HOChuỗi255Tên mối quan hệ với người bảo hộ
56SO_CMND_NGUOI_BAO_HOChuỗi20Chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước công dân của người bảo hộ
57DIEN_THOAI_NGUOI_BAO_HOChuỗi20Số điện thoại của người bảo hộ

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.1. Tiền sử yếu tố nguy cơ 12

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_YEU_TO_NGUY_COChuỗi20Mã yếu tố nguy cơ (theo danh mục yếu tố nguy cơ sức khỏe)
2TEN_YEU_TO_NGUY_COChuỗi255Tên yếu tố nguy cơ
3MA_NHOM_YEU_TOChuỗi10Mã nhóm yếu tố nguy cơ (hành vi, môi trường, nghề nghiệp, di truyền...)
4NHOM_YEU_TOChuỗi255Tên nhóm yếu tố nguy cơ
5GIA_TRIChuỗi20Giá trị định lượng của yếu tố nguy cơ (nếu có)
6DON_VIChuỗi50Đơn vị tính giá trị
7MUC_DOChuỗi50Mức độ nguy cơ (Thấp/Trung bình/Cao)
8THOI_GIAN_XUAT_HIENChuỗi255Thời gian xuất hiện yếu tố nguy cơ (nhập chuỗi)
9GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
10NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
11TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
12MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết yếu tố nguy cơ (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.2. Tiền sử dị ứng 9

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_TAC_NHANChuỗi50Mã tác nhân
2TEN_TAC_NHANChuỗi255Tên tác nhân
3TRANG_THAIChuỗi1Trạng thái (1 = Đang hoạt động, 0 = Không hoạt động)
4BIEU_HIENChuỗi1000Biểu hiện của dị ứng
5THOI_GIAN_PHChuỗi255Thời gian phát hiện
6GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
7NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
8TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
9MO_TAChuỗi1000Mô tả dị ứng

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.3. Tiền sử bệnh tật 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3MA_TRANG_THAIChuỗi50Mã trạng thái
4TRANG_THAIChuỗi255Trạng thái
5MA_MUC_DOChuỗi50Mã mức độ
6MUC_DOChuỗi255Mức độ
7GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
8TG_BAT_DAU_MACChuỗi255Thời gian bắt đầu mắc (nhập chuỗi)
9NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
10TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
11MO_TAChuỗi1000Thông tin tiền sử (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.4. Tiền sử phẫu thuật 12

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3PHAU_THUAT_THU_THUATChuỗi255Tên phẫu thuật
4MA_COQUANChuỗi50Mã cơ quan bộ phận phẫu thuật
5TEN_COQUANChuỗi255Tên cơ quan bộ phận phẫu thuật
6GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú thông tin phẫu thuật thủ thuật
7KET_QUAChuỗi255Kết quả phẫu thuật thủ thuật
8BIEN_CHUNGChuỗi45Biến chứng phẫu thuật thủ thuật
9THOI_GIAN_THUC_HIENChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
10MA_NOI_THUC_HIENChuỗi10Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh thực hiện phẫu thuật thủ thuật
11TEN_NOI_THUC_HIENChuỗiTên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh thực hiện phẫu thuật thủ thuật
12MO_TAChuỗi1000Mô tả thông tin phẫu thuật thủ thuật (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.5. Tiền sử dinh dưỡng 9

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1NGAY_DOChuỗi12Thời gian đo gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
2THANG_TUOISố4Tháng tuổi của người đo
3CAN_NANGSố5Cân nặng
4DON_VI_CAN_NANGSố1Đơn vị cân nặng: 1= Gram, 2=Kilogram
5CHIEU_CAOSố5Chiều cao
6DON_VI_CHIEU_CAOSố1Đơn vị chiều cao: 1= cm, 2=mét
7BU_SUA_MESố1Bú sữa mẹ (1 - Có, 0 – Không)
8UONG_VITAMIN_ASố1Uống VitaminA hay không (1 - Có, 0 – Không)
9MO_TAChuỗi255Mô tả

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.6. Tiền sử khuyết tật 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_KHUYET_TATChuỗi50Mã danh mục khuyết tật
2TEN_KHUYET_TATChuỗi255Tên danh mục khuyết tật
3MA_NHOMChuỗi50Mã nhóm khuyết tật
4TEN_NHOMChuỗi255Tên nhóm khuyết tật
5MA_CO_QUANChuỗi50Mã cơ quan bị khuyết tật
6TEN_CO_QUANChuỗi255Tên cơ quan bị khuyết tật
7DIEMChuỗi10Điểm
8GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
9NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
10TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
11MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết tình trạng khuyết tật (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.7. Tiền sử nghiện chất 9

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CHAT_NGHIENChuỗi50Mã chất gây nghiện
2TEN_CHAT_NGHIENChuỗi255Tên chất gây nghiện
3GIA_TRIChuỗi11Giá trị
4DON_VIChuỗi255Đơn vị tính
5GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
6THOI_GIAN_NGHIENChuỗi255Thời gian nghiện chất
7NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
8TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
9MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết tiền sử nghiện chất (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bản thân > 1.1.8. Vấn đề sức khỏe khác 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_VAN_DEChuỗi50Mã vấn đề sức khỏe khác
2TEN_VAN_DEChuỗi255Tên vấn đề sức khỏe khác
3MA_LOAI_VAN_DEChuỗi10Mã loại vấn đề (tâm lý, xã hội, kinh tế, môi trường sống...)
4LOAI_VAN_DEChuỗi255Tên loại vấn đề
5TRANG_THAIChuỗi1Trạng thái (1 = Đang tồn tại, 0 = Đã giải quyết)
6MUC_DO_ANH_HUONGChuỗi50Mức độ ảnh hưởng tới sức khỏe
7THOI_GIAN_PHAT_HIENChuỗi255Thời gian phát hiện (nhập chuỗi)
8GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
9NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
10TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
11MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết vấn đề khác (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > II. THÔNG TIN TIỀN SỬ > Tiền sử bệnh gia đình 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_QUANHEChuỗi50Mã mối quan hệ gia đình
2TEN_QUANHEChuỗi255Tên mối quan hệ gia đình
3MA_VAN_DEChuỗi50Mã vấn đề sức khỏe
4TEN_VAN_DEChuỗi255Tên vấn đề sức khỏe
5TRANG_THAISố1Trạng thái: 1= Còn mắc , 0 = Không còn mắc
6GHI_CHUChuỗi
7TG_BAT_DAU_MACChuỗi255Thời gian bắt đầu mắc (nhập chuỗi)
8DAN_DEN_TU_VONGSố1Dẫn đến tử vong (1= Yes, 0 = No)
9NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
10TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
11MO_TAChuỗi255Mô tả thông tin tiền sử gia đình (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > III. THÔNG TIN TIÊM CHỦNG 31

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_VAC_XINChuỗi50Mã vắc xin
2TEN_VAC_XINChuỗi255Tên vắc xin
3SO_THU_TU_MUISố1Số thứ tự mũi tiêm
4CO_SEOSố1Có sẹo xác định với mũi BCG (1= Có sẹo, 0= Không có sẹo)
5VGBSS_24HSố1Viêm gan B sơ sinh trước 24h (1= Tiêm trước 24h, 0= Tiêm sau 24h)
6MA_TRANG_THAISố1Mã trạng thái tiêm chủng (1 = Chưa chủng ngữa, 2 = Đã chủng ngữa, 3=Chống chỉ định, 4=Không đồng ý tiêm, 5=Tạm hoãn tiêm chủng)
7TRANG_THAIChuỗi255Tên trạng thái tiêm chủng
8LOAI_VAC_XINSố1Loại vắc xin:1 = Tiêm chủng MR, 2= TCDV
9HINH_THUC_TIEMSố1Hình thức tiêm chủng (1 = Thường xuyên, 2= Chiến dịch, 3= Dịch vụ)
10PHUONG_PHAP_TIEMSố1Phương pháp tiêm chủng (1 - TIÊM TRONG DA, 2 - TIÊM DƯỚI DA, 3 - TIÊM BẮP, 4 - TIÊM TĨNH MẠCH, 5 - UỐNG)
11VI_TRI_TIEMSố1Vị trí tiêm (1 - CÁNH TAY, 2 - BẮP ĐÙI, 3 - MÔNG, 4 - UỐNG)
12LO_VAC_XINChuỗi150Số lô vắc xin
13NGAY_CHUNG_NGUAChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
14LOAI_CO_SO_TIEMSố1Loại cơ sở tiêm chủng (1=Tiêm chủng mở rộng, 2= Tiêm chủng dịch vụ, 3=Bệnh viện, 4= Khác, 5= Không rõ)
15MA_NOI_TIEMChuỗi5Mã cơ sở y tế nơi người bệnh thực hiện nơi tiêm chủng
16NOI_TIEMChuỗi255Tên cơ sở y tế nơi người bệnh thực hiện tiêm chủng
17NGAY_HEN_TIEMChuỗi8Ngày hẹn tiêm gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
18MA_PHAN_UNG_SAU_TIEMSố1Mã phản ứng sau tiêm (1-Không có phản ứng, 2-Phản ứng thông thường, 3- Tai biến nặng, 4- Phản ứng khác)
19PHAN_UNG_SAU_TIEMChuỗi255Phản ứng sau tiêm
20THOI_GIAN_PHAN_UNGChuỗi12Thời gian phản ứng
21MO_TA_KET_QUAChuỗi255Kết quả tiêm
22TIEN_SU_BENH_TATChuỗi255Tiền sử bệnh tật
23XU_TRI_PHAN_UNG_SAU_TIEMSố1Xử trí phản ứng sau tiêm (0:Không, 1:Có)
24NOI_XU_TRISố1Nơi xử trí (1 - TẠI NHÀ, 2 - TRẠM Y TẾ, 3 - BỆNH VIỆN TUYẾN HUYỆN, 4 - BỆNH VIỆN TUYẾN TỈNH, TRUNG ƯƠNG, 5 - Y TẾ TƯ NHÂN, 6 - KHÁC)
25CACH_XU_TRIChuỗi255Mô tả cách thức xử trí
26NGUOI_XU_TRIChuỗi255Người xử trí
27TINH_TRANG_HIEN_TAISố1Tình trạng hiện tại (1 - KHỎI, 2 - DI CHỨNG, 3 - TỬ VONG, 4 – KHÁC)
28MO_TA_TINH_TRANGChuỗi255Mô tả tình trạng
29NGUOI_BAO_CAOChuỗi255Người báo cáo
30NGAY_TU_VONGChuỗi12Thời gian tử vong gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
31MO_TAChuỗi1Mô tả thông tin mũi tiêm chi tiết (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > IV. THÔNG TIN SỨC KHỎE MẸ (THEO DÕI SỨC KHỎE CỦA TRẺ TRONG BỤNG MẸ) > 1. Thông tin sức khỏe của mẹ khi sinh 6

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CHISOChuỗi50Mã chỉ số
2TEN_CHISOChuỗi255Tên chỉ số
3GIA_TRIChuỗi255Giá trị
4GHI_CHUChuỗi255Ghi chú
5TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
6NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > IV. THÔNG TIN SỨC KHỎE MẸ (THEO DÕI SỨC KHỎE CỦA TRẺ TRONG BỤNG MẸ) > Thông tin nguy cơ từ lần mang thai trước 5

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CHISOChuỗi50Mã chỉ số
2TEN_CHISOChuỗi255Tên chỉ số
3TRANG_THAIChuỗi255Trạng thái
4TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
5NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > IV. THÔNG TIN SỨC KHỎE MẸ (THEO DÕI SỨC KHỎE CỦA TRẺ TRONG BỤNG MẸ) > Thông tin theo dõi bà mẹ mang thai > 3.1. Thông tin khám khi mang thai trẻ 10

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CSKCBChuỗi5Mã cơ sở khám bệnh chữa bệnh
2TEN_CSKCBChuỗi255Tên cơ sở khám chữa bệnh
3NGAY_KHAM_THAIChuỗi12Ngày khám gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
4LAN_KHAM_THAISố1Lần khám thai
5NGAY_HEN_TAI_KHAMChuỗi8Ngày hẹn tái khám gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
6MA_BACSY_KHAMChuỗi50Mã chứng chỉ hành nghề của bác sỹ
7TEN_BACSY_KHAMChuỗi255Tên bác sỹ chỉ định
8KET_LUANChuỗi1024Kết luận của bác sỹ
9HUONG_XU_TRIChuỗi1024Hướng điều trị
10GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > IV. THÔNG TIN SỨC KHỎE MẸ (THEO DÕI SỨC KHỎE CỦA TRẺ TRONG BỤNG MẸ) > Thông tin theo dõi bà mẹ mang thai > 3.2. Thông tin các chỉ số khám 6

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CHISOChuỗi50Mã chỉ số
2TEN_CHISOChuỗi255Tên chỉ số
3GIA_TRIChuỗi255Giá trị
4KET_LUANChuỗi1024Kết luận
5GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
6TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 1. Thông tin đợt khám sức khỏe 36

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Là số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_BNChuỗi100Là mã người bệnh theo quy định của cơ sở KBCB
4HO_TENChuỗi255Là họ và tên của người bệnh.
5SO_CCCDChuỗinGhi số căn cước công dân
6NGAY_SINHChuỗi12Ghi ngày, tháng, năm sinh của người bệnh, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM.
7GIOI_TINHSố1Là mã giới tính của người bệnh (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)
8NHOM_MAUChuỗi5
9MA_QUOCTICHChuỗi3Ghi mã quốc tịch của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an.
10MA_DANTOCChuỗi2Ghi mã dân tộc của người bệnh (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: http://tongdieutradanso.vn/danh-muc-cac-dan-toc-viet-nam.html
11MA_NGHE_NGHIEPChuỗi2Ghi mã nghề nghiệp của người bệnh. Thực hiện ghi mã nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Tra cứu mã nghề nghiệp tại đường link: https://luatvietnam.vn/lao-dong/quyet-dinh-34-2020-qd-ttg-danh-muc-nghe-nghiep-viet-nam-194623-d1.html - Lưu ý: + Trường hợp người bệnh không có hoặc chưa có nghề nghiệp thì ghi mã 00000; + Trường hợp người bệnh có nhiều nghề thì ghi mã nghề nghiệp chính hoặc nghề nghiệp hiện tại;
12DIA_CHIChuỗi1024Ghi địa chỉ nơi cư trú hiện tại của người bệnh.
13MATINH_CU_TRUChuỗi3Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú hiện tại của người bệnh. Ghi theo 02 ký tự cuối của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người bệnh cư trú (Quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an).
14MAXA_CU_TRUChuỗi5Mã đơn vị hành chính cấp xã nơi cư trú hiện tại của người bệnh. Ghi mã đơn vị hành chính cấp xã theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.
15DIEN_THOAIChuỗi15Ghi số điện thoại liên lạc của người bệnh hoặc của thân nhân người bệnh. Trường thông tin này chỉ ghi khi người bệnh cung cấp. Trường hợp không có thì để trống trường thông tin này.
16MA_THE_BHYTChuỗinGhi mã thẻ BHYT của người bệnh do cơ quan BHXH cấp.
17LY_DO_VVChuỗinGhi lý do đến KBCB của người bệnh;
18MA_DOITUONG_KCBChuỗi4Ghi mã đối tượng đến KBCB theo Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
19NGAY_KHAMChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520.
20NGAY_RAChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh kết thúc khám
21MA_CSKCBChuỗi5Ghi mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đến khám bệnh, điều trị do cơ quan có thẩm quyền cấp.
22MA_LOAI_KCBChuỗi2Loại hình khám bệnh, chữa bệnh
23HO_TEN_NGUOI_DI_CUNGChuỗi255Họ tên người đi cùng trẻ
24SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNGChuỗinMã định danh người đi cùng trẻ (CCCD)
25MOI_QUAN_HE_VOI_TRESố1Mối quan hệ với trẻ (Mã 1=Cha Mã 2=Mẹ Mã 3=Ông/Bà Mã 4=Anh/Chị Mã 5=Họ hàng Mã 9=Khác)
26DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNGChuỗi15Điện thoại người đi cùng trẻ
27PHANLOAI_SKSố1Phân loại sức khỏe - Mã “1”: Loại I - Mã “2”: Loại II - Mã “3”: Loại III - Mã “4”: Loại IV - Mã “5”: Loại V
28LYDO_PHANLOAIChuỗi1024Lý do phân loại sức khỏe
29BSI_KETLUANChuỗi255Bác sĩ kết luận
30CAC_BENH_TAT_NEU_COChuỗinTình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)
31BINH_THUONGSố1Bình thưởng (1=Có, 0=Có vấn đề sức khỏe)
32VAN_DE_SUC_KHOESố1Có vấn đề về sức khỏe: Mã 0= Không Mã 1= Có
33VAN_DE_SUC_KHOESố1Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc): Mã 0= Không Mã 1= Có
34NGAY_TAI_KHAMChuỗi12Ghi ngày tái khám gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM.
35NGUON_CHI_TRASố1Nguồn chi trả Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác
36DOI_TUONGChuỗi50Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 2. Thông tin tiền sử (Dị ứng, Bệnh tật) 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_TIEN_SUChuỗi50Mã tiền sử liên quan
2TEN_TIEN_SUChuỗi255Tên tiền sử liên quan
3MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
4TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
5GIA_TRIChuỗi50Giá trị
6DON_VIChuỗi50Đơn vị tính
7GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
8NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
9TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
10MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết tiền sử liên quan
11MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 3. Thông tin dấu hiệu sinh tồn 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2MA_DAU_HIEUChuỗi50Mã dấu hiệu sinh tồn (Tham chiếu danh mục dấu hiệu sinh tồn)
3TEN_DAU_HIEUChuỗi255Tên dấu hiệu sinh tồn (Tham chiếu danh mục dấu hiệu sinh tồn)
4GIA_TRIChuỗi50Giá trị
5DON_VIChuỗi50Đơn vị tính
6GHI_CHUChuỗi255Ghi chú
7TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
8NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > Thông tin Khám đánh giá với trẻ em (dinh dưỡng, tinh thần vận động,…) 9

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2MA_NHOMSố1Mã nhóm (1=Đánh giá dinh dưỡng, 2= Đánh giá tinh thần vận động,….)
3MA_CAU_HOIChuỗi50Mã câu hỏi
4TEN_CAU_HOIChuỗi255Tên câu hỏi
5GIA_TRIChuỗi255Trả lời
6MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết câu trả lời
7GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
8NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
9TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > Thông tin Khám lâm sàng (trẻ em) 14

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CO_QUANChuỗi50Mã cơ quan (tham chiếu danh mục cơ quan bộ phận)
2TEN_CO_QUANChuỗi255Tên cơ quan bộ phận
3MA_TRIEU_CHUNGChuỗi50Mã triệu chứng
4TEN_TRIEU_CHUNGChuỗi255Tên triệu chứng
5MA_TINH_TRANGChuỗi50Mã trạng thái
6TEN_TINH_TRANGChuỗi255Tên trạng thái
7MA_MUC_DOChuỗi50Mã mức độ
8MUC_DOChuỗi255Tên mức độ
9GIA_TRIChuỗi255Trả lời
10MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết câu trả lời
11GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
12TG_BAT_DAU_MACChuỗi8Thời gian ghi nhận gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
13NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
14TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 6. Thông tin Khám lâm sàng (người lớn) 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CO_QUANChuỗi50Mã cơ quan (tham chiếu danh mục cơ quan bộ phận)
2TEN_CO_QUANChuỗi255Tên cơ quan bộ phận
3MA_ NOIDUNG_KHAMChuỗi50Mã nội dung khám
4TEN_NOIDUNG_KHAMChuỗi255Tên nội dung khám
5KET_QUA_KHAMChuỗi1000Kết quả khám
6PHAN_LOAI_SKSố1Phân loại Khám: - Mã “1”: Loại I - Mã “2”: Loại II - Mã “3”: Loại III - Mã “4”: Loại IV - Mã “5”: Loại V
7BAC_SI_KHAMChuỗi255Bác sĩ khám
8GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
9NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
10TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
11CHU_KY_BSChuỗinChữ ký bác sĩ khám

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 7. Thông tin Khám cận lâm sàng 13

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_DICH_VUChuỗi50Ghi mã dịch vụ kỹ thuật
4MA_NHOMSố2Ghi mã nhóm theo chi phí, dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các nhóm
5TEN_DICH_VUChuỗi1024Ghi tên dịch vụ kỹ thuật
6DON_VI_TINHChuỗi50Ghi đơn vị tính của VTYT hoặc DVKT đề nghị thanh toán.
7SO_LUONGSố10Ghi số lượng dịch vụ kỹ thuật, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
8MA_BAC_SIChuỗi255Ghi mã nhân viên y tế khám, chỉ định (là mã định danh y tế của nhân viên y tế). Lưu ý: - Trường hợp có nhiều nhân viên y tế cùng khám và chỉ định thì ghi mã định danh y tế của các nhân viên y tế, cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”; - Trường hợp nhân viên y tế (Bác sỹ) được huy động, điều động cho phòng, chống dịch hoặc thiên tai, thảm họa tại cơ sở KBCB khác, mã hoá theo nguyên tắc: MA_BAC_SI.C.XXXXX
9NGUOI_THUC_HIENChuỗi255Ghi mã nhân viên y tế thực hiện dịch vụ kỹ thuật (là mã định danh y tế của nhân viên y tế). Trường hợp có nhiều nhân viên y tế cùng thực hiện thì ghi mã định danh y tế của các nhân viên y tế, cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. - Trường hợp nhân viên y tế được huy động, điều động cho phòng, chống dịch hoặc thiên tai, thảm họa tại cơ sở KBCB khác, mã hoá theo nguyên tắc: MA_BAC_SI.C.XXXXX
10NGAY_YLChuỗi12Ghi thời điểm ra y lệnh, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM).
11NGAY_TH_YLChuỗi12Ghi thời điểm thực hiện y lệnh, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM).
12NGAY_KQChuỗi12Ghi thời điểm có kết quả, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM).
13MA_MAYChuỗi1024Ghi mã các máy thực hiện dịch vụ cận lâm sàng

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 8. Thông tin chi tiết Khám cận lâm sàng 12

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_DICH_VUChuỗi50Ghi mã dịch vụ kỹ thuật cận lâm sàng, thực hiện theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
4MA_CHI_SOChuỗi255Ghi mã chỉ số xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5TEN_CHI_SOChuỗi255Ghi tên chỉ số xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng, theo Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
6GIA_TRIChuỗi255Ghi giá trị chỉ số (kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng). Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa có kết quả xét nghiệm thì để trống trường thông tin này khi gửi dữ liệu XML thông tuyến và bổ sung đầy đủ thông tin kết quả xét nghiệm trước khi gửi đề nghị giám định theo khoản 1 Điều 7 Thông tư 48/2017/TT-BYT. Trường hợp sau 7 ngày mới có kết quả thì cơ sở KBCB nhập thông tin kết quả xét nghiệm trực tiếp trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt KBCB.
7DON_VI_DOChuỗi50Ghi đơn vị đo của chỉ số xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo Phụ lục 11 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Đối với các chỉ số không có đơn vị đo thì để trống trường thông tin này.
8MO_TAChuỗinGhi các mô tả do người đọc kết quả ghi. Trường hợp không có kết quả thì để trống trường thông tin này.
9KET_LUANChuỗinGhi các kết luận của người đọc kết quả. Trường hợp không có kết quả thì để trống trường thông tin này.
10NGAY_KQChuỗi12Ghi thời điểm có kết quả cận lâm sàng; gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM). Ví dụ: ngày 31/03/2017 15:20 được hiển thị là: 201703311520 Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa có kết quả xét nghiệm thì để trống trường thông tin này khi gửi dữ liệu XML thông tuyến và bổ sung đầy đủ thông tin thời điểm có kết quả xét nghiệm trước khi gửi đề nghị giám định theo khoản 1 Điều 7 Thông tư 48/2017/TT-BYT. Trường hợp sau 7 ngày mới có kết quả thì cơ sở KBCB nhập thông tin ngày kết quả cận lâm sàng trực tiếp trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt KBCB.
11MA_BS_DOC_KQChuỗi255Ghi mã của người có thẩm quyền đọc hoặc duyệt kết quả đọc, ghi mã của người này theo mã định danh y tế.
12DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > V. THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE > 9. Bảng thông tin kết luận bệnh 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
3TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
4LOAI_CHAN_DOANSố1Loại chẩn đoán: 1= Bệnh chính, 2=Bệnh kèm theo, 3=Biến chứng
5GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
6TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
7NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
8MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > 1. Thông tin đợt khám bệnh, chữa bệnh 67

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Là số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_BNChuỗi100Là mã người bệnh theo quy định của cơ sở KBCB
4HO_TENChuỗi255Là họ và tên của người bệnh. - Lưu ý: Trường hợp trẻ sau khi sinh ra được hưởng quyền lợi BHYT theo quy định của Luật BHYT nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT do chưa làm thủ tục cấp giấy khai sinh thì cơ sở KBCB thực hiện ghi họ và tên của trẻ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư số 30/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật BHYT, cụ thể: + Nếu trẻ sơ sinh có mẹ hoặc cha (bố): ghi theo họ và tên của mẹ hoặc của cha (bố); + Nếu trẻ sơ sinh không có mẹ hoặc cha (bố) nhưng có người giám hộ: ghi theo họ và tên của người giám hộ; + Nếu trẻ sơ sinh không có người nhận hoặc bỏ rơi tại cơ sở KBCB: ghi tên cơ sở KBCB nơi đang thực hiện việc điều trị cho trẻ.
5SO_CCCDChuỗinGhi số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người bệnh. Trường hợp không có số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu thì sử dụng mã tài khoản định danh điện tử.
6NGAY_SINHChuỗi12Ghi ngày, tháng, năm sinh ghi trên thẻ BHYT của người bệnh, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. Lưu ý: - Trường hợp không có thông tin giờ, phút sinh thì ký tự giờ và phút được mặc định là 0000; - Trường hợp không có thông tin ngày sinh, tháng sinh thì ký tự ngày sinh, tháng sinh được mặc định là 0000; - Trường hợp trẻ mới sinh (từ đủ 28 ngày tuổi trở xuống) thì phải ghi đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm, giờ, phút sinh của trẻ (nếu có); - Trường hợp trẻ bị bỏ rơi mà không xác định được thông tin chính xác ngày, tháng, năm, giờ, phút sinh của trẻ thì ghi theo thời điểm mà cơ sở KBCB tiếp nhận trẻ.
7GIOI_TINHSố1Là mã giới tính của người bệnh (1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)
8NHOM_MAUChuỗi5
9MA_QUOCTICHChuỗi3Ghi mã quốc tịch của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an.
10MA_DANTOCChuỗi2Ghi mã dân tộc của người bệnh (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: http://tongdieutradanso.vn/danh-muc-cac-dan-toc-viet-nam.html
11MA_NGHE_NGHIEPChuỗi2Ghi mã nghề nghiệp của người bệnh. Thực hiện ghi mã nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Tra cứu mã nghề nghiệp tại đường link: https://luatvietnam.vn/lao-dong/quyet-dinh-34-2020-qd-ttg-danh-muc-nghe-nghiep-viet-nam-194623-d1.html - Lưu ý: + Trường hợp người bệnh không có hoặc chưa có nghề nghiệp thì ghi mã 00000; + Trường hợp người bệnh có nhiều nghề thì ghi mã nghề nghiệp chính hoặc nghề nghiệp hiện tại;
12DIA_CHIChuỗi1024Ghi địa chỉ nơi cư trú hiện tại của người bệnh. - Lưu ý: + Trường hợp người bệnh là người Việt Nam: Ghi địa chỉ theo địa chỉ nơi cư trú hiện tại của người bệnh đã được cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú, gồm: số nhà (nếu có); thôn, xóm hoặc đường, phố (nếu có); xã, phường, thị trấn; quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc TW. Trường hợp trẻ sau khi sinh ra được hưởng quyền lợi BHYT theo quy định của Luật BHYT nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT do chưa làm thủ tục cấp giấy khai sinh thì cơ sở KBCB thực hiện ghi theo địa chỉ nơi người mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp cư trú hoặc nơi cơ sở KBCB đặt trụ sở đối với trường hợp trẻ sơ sinh không có người nhận hoặc bị bỏ rơi. + Trường hợp người bệnh là người nước ngoài thì ghi theo địa chỉ do người bệnh tự khai báo.
13MATINH_CU_TRUChuỗi3Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú hiện tại của người bệnh. Ghi theo 02 ký tự cuối của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người bệnh cư trú (Quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an).
14MAHUYEN_CU_TRUChuỗi3Mã đơn vị hành chính cấp huyện nơi cư trú hiện tại của người bệnh. Ghi mã đơn vị hành chính cấp huyện theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.
15MAXA_CU_TRUChuỗi5Mã đơn vị hành chính cấp xã nơi cư trú hiện tại của người bệnh. Ghi mã đơn vị hành chính cấp xã theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.
16DIEN_THOAIChuỗi15Ghi số điện thoại liên lạc của người bệnh hoặc của thân nhân người bệnh. Trường thông tin này chỉ ghi khi người bệnh cung cấp. Trường hợp không có thì để trống trường thông tin này.
17MA_THE_BHYTChuỗinGhi mã thẻ BHYT của người bệnh do cơ quan BHXH cấp. Lưu ý: - Khi tiếp đón người bệnh, cơ sở KBCB có trách nhiệm tra cứu trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để kiểm tra thông tin thẻ BHYT. Trường hợp cấp cứu mà người bệnh hoặc thân nhân người bệnh không xuất trình được thẻ BHYT ngay thì cơ sở KBCB tra cứu thông tin thẻ BHYT trước khi người bệnh ra viện. - Đối với thẻ BHYT của các đối tượng có các mã QN, HC, LS, XK, CY, CA do BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Bộ Công an cấp: Tra cứu để kiểm tra thời hạn sử dụng của thẻ BHYT trong trường hợp các đối tượng này không còn phục vụ trong lực lượng Quân đội, Công an, Cơ yếu. - Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến mã thẻ thì ghi tiếp mã thẻ mới (mỗi mã thẻ gồm có 15 ký tự), giữa các mã thẻ cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”; - Trường hợp người bệnh chưa có thẻ BHYT, cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời. - Trường hợp người bệnh không KBCB BHYT thì để trống trường thông tin này.
18MA_DKBDChuỗinGhi mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đăng ký ban đầu ghi trên thẻ BHYT, gồm có 05 ký tự. Lưu ý: - Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến mã cơ sở KBCB BHYT ban đầu thì ghi tiếp mã cơ sở KBCB BHYT ban đầu trên thẻ mới sau mã cơ sở KBCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ BHYT trước đó, cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”; - Trường hợp người bệnh chưa có thẻ BHYT nhưng được cơ quan BHXH cấp mã thẻ tạm thời: Ghi theo 02 ký tự cuối của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người bệnh cư trú (Quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an) + 000. Ví dụ: Hà Nội thì ghi là 01000. - Riêng đối với trẻ em hoặc người đã hiến bộ phận cơ thể người thì thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 30/2020/TT-BYT; - Trường hợp người bệnh không KBCB BHYT thì để trống trường thông tin này.
19GT_THE_TUChuỗinGhi thời điểm thẻ BHYT bắt đầu có giá trị sử dụng, gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd. Lưu ý: - Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến thời điểm thẻ bắt đầu có giá trị sử dụng thì ghi tiếp thời điểm sử dụng của thẻ mới (gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd), cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”; - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT nhưng chưa có thẻ BHYT: Thay thời điểm thẻ BHYT có giá trị bằng thời gian người bệnh vào cơ sở KBCB (gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd); - Trường hợp thẻ BHYT các đối tượng có mã QN, HC, LS, XK, CY, CA do BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Bộ Công an cấp mà không tra cứu được thì ghi thời điểm thẻ có giá trị sử dụng ghi trên thẻ giấy; - Trường hợp người bệnh không KBCB BHYT thì để trống trường thông tin này.
20GT_THE_DENChuỗinGhi thời điểm thẻ BHYT hết giá trị sử dụng, gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd. Lưu ý: - Trường hợp trong thời gian điều trị, người bệnh được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến thời điểm hết giá trị sử dụng của thẻ BHYT thì ghi tiếp thời điểm thẻ BHYT hết giá trị sử dụng ghi trên thẻ mới (gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd), cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”; - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT nhưng chưa có thẻ BHYT: Thay thời điểm thẻ hết giá trị bằng thời gian người bệnh ra viện (gồm 08 ký tự, theo định dạng yyyymmdd). - Trường hợp thẻ BHYT của các đối tượng có mã QN, HC, LS, XK, CY, CA do BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Bộ Công an cấp mà không tra cứu được trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam thì để trống trường thông tin này; - Trường hợp người bệnh không KBCB BHYT thì để trống trường thông tin này.
21NGAY_MIEN_CCTChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh tham gia BHYT được hưởng chế độ miễn cùng chi trả; - Lưu ý: + Trường hợp đã được cấp giấy miễn cùng chi trả: ghi ngày bắt đầu đủ điều kiện được hưởng chế độ miễn cùng chi trả theo thông tin ghi trên giấy miễn cùng chi trả, gồm 08 ký tự theo định dạng năm, tháng, ngày, viết tắt là yyyymmdd; Ví dụ: ngày 05 tháng 04 năm 2017 được hiển thị là: 20170405; + Trường hợp chưa được cấp giấy miễn cùng chi trả: ghi thời điểm đủ điều kiện miễn cùng chi trả theo hướng dẫn cách ghi bảng kê chi phí KBCB ban hành kèm theo Quyết định số 6556/QĐ-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế, gồm 12 kí tự theo định dạng yyyymmddHHMM; + Trường hợp người bệnh không có giấy miễn cùng chi trả hoặc không đủ cơ sở để xác định thời điểm miễn cùng chi trả thì để trống trường thông tin này.
22LY_DO_VVChuỗinGhi lý do đến KBCB của người bệnh; - Lưu ý: + Trường hợp đặc biệt do thiên tai, dịch bệnh mà cơ sở KBCB phải chuyển thuốc, VTYT đến cơ sở KBCB khác thì cơ sở KBCB nơi nhận thuốc, VTYT để điều trị cho người bệnh ghi nhận tại trường LY_DO_VV như sau: "Khám bệnh, chữa bệnh cấp thuốc, VTYT theo Giấy hẹn khám lại và hướng dẫn điều trị của + Tên cơ sở KBCB (Nơi cấp Giấy hẹn khám lại) theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Ví dụ: Người bệnh được BV Bạch Mai cấp giấy hẹn khám lại nhưng vì dịch bệnh COVID-19 nên không đến khám tại BV Bạch Mai được mà phải đến BV đa khoa tỉnh Phú Thọ để khám, nhận thuốc. BV Bạch Mai phải chuyển thuốc về BV đa khoa tỉnh Phú Thọ thì BV đa khoa tỉnh Phú Thọ ghi nhận tại trường LY_DO_VV như sau: "Khám bệnh, chữa bệnh cấp thuốc theo Giấy hẹn khám lại và hướng dẫn điều trị của Bệnh viện Bạch Mai". + Đối với các trường hợp khác phải chuyển thuốc thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
23LY_DO_VNTChuỗinGhi lý do vào nội trú, áp dụng đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc nội trú ban ngày (bao gồm cả triệu chứng lâm sàng hoặc các lý do khác khiến cho người bệnh đến cơ sở KBCB).
24MA_LY_DO_VNTChuỗi5Ghi mã lý do người bệnh vào điều trị nội trú theo quy định của Bộ Y tế. Lưu ý: Trường thông tin này áp dụng bắt buộc thực hiện khi Bộ Y tế ban hành danh mục mã lý do vào điều trị nội trú và có văn bản hướng dẫn.
25CHAN_DOAN_VAOChuỗinGhi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ).
26CHAN_DOAN_RVChuỗinGhi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”. - CHAN_DOAN_PB: Ghi các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt trong quá trình điều trị nhưng đã loại trừ khi ra viện
26CHAN_DOAN_RVChuỗinGhi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”. - CHAN_DOAN_PB: Ghi các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt trong quá trình điều trị nhưng đã loại trừ khi ra viện
27MA_BENH_CHINHChuỗi7Ghi mã bệnh chính theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (Quyết định số 4469/QĐ-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2020 và các văn bản cập nhật, bổ sung). Lưu ý: Cơ sở KBCB xác định và chỉ ghi 01 mã bệnh chính theo quy định của Bộ Y tế.
28MA_BENH_KTChuỗi100Ghi mã các bệnh kèm theo (theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4469/QĐ-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2020 và các văn bản cập nhật, bổ sung) hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Cơ sở KBCB xác định triệu chứng hoặc bệnh kèm theo theo quy định của Bộ Y tế. - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”; - Cơ sở KBCB chỉ được ghi tối đa 12 mã bệnh kèm theo.
29MA_BENH_YHCTChuỗi150Ghi mã bệnh áp dụng trong KBCB bằng YHCT (nếu có); - Lưu ý: + Trường hợp người bệnh KBCB bằng YHCT thì tại các trường thông tin có số thứ tự 22 và 23 của Bảng này, cơ sở KBCB ghi đầy đủ các mã bệnh YHCT, bao gồm mã bệnh chính và các mã bệnh kèm theo tương ứng với mã bệnh theo ICD-10; + Trường hợp bệnh kèm theo có nhiều mã bệnh YHCT thì các mã bệnh được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”.
30MA_PTTT_QTChuỗi125Ghi mã phẫu thuật, thủ thuật quốc tế ICD-9 CM (theo mã phẫu thuật, thủ thuật ICD-9 CM do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4440/QĐ-BYT ngày 27 tháng 10 năm 2020); - Lưu ý: + Trường hợp có nhiều phẫu thuật, thủ thuật thì mỗi mã phẫu thuật, thủ thuật được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”; + Chỉ ghi trong trường hợp người bệnh có thực hiện phẫu thuật, thủ thuật.
31MA_DOITUONG_KCBChuỗi4Ghi mã đối tượng đến KBCB theo Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
32MA_NOI_DIChuỗi5Ghi mã cơ sở KBCB nơi chuyển người bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp. Ghi thông tin trường này trong trường hợp chuyển tuyến khám chữa bệnh hoặc người bệnh đến khám lại theo giấy hẹn quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư 30/2020/TT-BYT hoặc lĩnh thuốc tại TYT xã theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 14 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP. - Ví dụ 1: Người bệnh chuyển tuyến từ BV A đến BV B, tại BV A ghi: + MA_CSKCB: 05 ký tự mã CSKCB của BV A + MA_NOI_DI: để trống + MA_NOI_DEN: 05 ký tự mã CSKCB BV B - Ví dụ 2: BN chuyển tuyến từ BV A đến BV B, tại BV B ghi: + MA_NOI_DI: 05 ký tự mã CSKCB BV A + MA_CSKCB: 05 ký tự mã CSKCB của BV B + MA_NOI_DEN: để trống - Lưu ý: + Trường hợp người bệnh không chuyển tuyến thì để trống trường thông tin này + Trường hợp đặc biệt do thiên tai, dịch bệnh cơ sở KBCB phải chuyển thuốc, VTYT đến cơ sở KBCB khác thì cơ sở KBCB nơi nhận thuốc, VTYT để điều trị cho người bệnh thực hiện chuyển dữ liệu chi phí thuốc, VTYT này lên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT và tại trường MA_NOI_DI ghi mã cơ sở KBCB nơi chuyển thuốc, VTYT.
33MA_NOI_DENChuỗi5Ghi mã cơ sở KBCB nơi chuyển người bệnh đến do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lưu ý: - Người bệnh chuyển tuyến từ BV A đến BV B và tiếp tục chuyển đến BV C, tại BV B ghi: + MA_CSKCB: 05 ký tự mã CSKCB của BV B + MA_NOI_DI: 05 ký tự mã CSKCB của BV A + MA_NOI_DEN: 05 ký tự mã CSKCB BV C - Trường hợp người bệnh không chuyển tuyến thì để trống trường thông tin này.
34MA_TAI_NANSố1Ghi mã tai nạn thương tích. Cơ sở KBCB tham chiếu danh mục mã tai nạn thương tích tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
35NGAY_VAOChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520.
36NGAY_VAO_NOI_TRUChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh được bác sỹ chỉ định vào điều trị nội trú hoặc điều trị nội trú ban ngày, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: Thời điểm người bệnh được chỉ định vào điều trị nội trú hoặc điều trị nội trú ban ngày lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017, khi đó được hiển thị là: 201703311520
37NGAY_RAChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh kết thúc điều trị nội trú, kết thúc điều trị nội trú ban ngày, kết thúc điều trị ngoại trú hoặc kết thúc khám bệnh, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: Thời điểm người bệnh kết thúc điều trị lúc 09 giờ 20 phút ngày 05/04/2022, khi đó được hiển thị là: 202204050920. Lưu ý: - Trường hợp khám bệnh (MA_LOAI_KCB = 01) thì ghi thời điểm kết thúc lần khám bệnh; - Trường hợp điều trị ngoại trú (MA_LOAI_KCB = 02); điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh và lĩnh thuốc (MA_LOAI_KCB = 05); nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh) (MA_LOAI_KCB = 07): Ghi ngày kết thúc của đợt KBCB (là ngày cuối cùng sử dụng thuốc hoặc dịch vụ theo chỉ định của bác sỹ), gồm 02 ký tự giờ + 02 ký tự phút và mặc định là 2359 (Thời điểm cuối cùng của ngày kết thúc đợt KBCB); - Trường hợp điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm, áp dụng cho các bệnh theo danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện các dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc (MA_LOAI_KCB = 08): Ghi thời điểm kết thúc của đợt KBCB (Ví dụ: Trường hợp chạy thận nhân tạo thì ghi ngày cuối cùng của đợt chạy thận nhân tạo); - Trường hợp người bệnh được chuyển tuyến đến cơ sở KBCB khác thì thời điểm người bệnh ra viện bằng thời điểm người bệnh được chuyển tuyến.
38GIAY_CHUYEN_TUYENChuỗi50Ghi số giấy chuyển tuyến của cơ sở KBCB nơi chuyển người bệnh chuyển đi (trong trường hợp người bệnh có giấy chuyển tuyến) hoặc số giấy hẹn khám lại (nếu có).
39SO_NGAY_DTRISố3Là số ngày điều trị thực tế để phục vụ mục đích thống kê, cụ thể như sau: - Đối với Trường thông tin MA_LOAI_KCB có các mã "1", "7", "9" thì trường thông tin SO_NGAY_DTRI = 0; - Đối với Trường thông tin MA_LOAI_KCB có các mã "2", "3", "4", "6" thì trường thông tin SO_NGAY_DTRI = Ngày RA trừ (-) ngày VÀO cộng (+) 1; - Đối với Trường thông tin MA_LOAI_KCB có mã "5" thì trường thông tin SO_NGAY_DTRI = Số ngày dùng thuốc; - Đối với Trường thông tin MA_LOAI_KCB có mã "8": trường thông tin SO_NGAY_DTRI = Số ngày thực tế có sử dụng DVKT.
40PP_DIEU_TRIChuỗinGhi phương pháp điều trị theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế
41KET_QUA_DTRISố1Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2": Đỡ; - Mã "3": Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên).
42MA_LOAI_RVSố1Ghi mã loại ra viện, trong đó: - Mã "1": Ra viện; - Mã "2": Chuyển tuyến theo yêu cầu chuyên môn; - Mã "3": Trốn viện; - Mã "4": Xin ra viện; - Mã "5": Chuyển tuyến theo yêu cầu người bệnh.
43GHI_CHUChuỗinGhi lời dặn của bác sĩ hoặc nhân viên y tế đối với người bệnh sau khi kết thúc lần KBCB.
44NGAY_TTOANChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh thanh toán chi phí KBCB, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: thời điểm người bệnh thanh toán chi phí KBCB lúc 09 giờ 20 phút, ngày 05/04/2017, khi đó thông tin được hiển thị là: 201704050920; Lưu ý: Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa thực hiện thanh toán thì để trống trường thông tin này khi chuyển dữ liệu lên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam (Cổng tiếp nhận). Khi người bệnh hoàn tất thủ tục thanh toán hoặc cơ sở KBCB hoàn tất thủ tục thanh toán (do người bệnh không thực hiện hoặc không thể thực hiện nghĩa vụ thanh toán) thì cơ sở KBCB có trách nhiệm bổ sung thông tin ngày thanh toán và gửi lại dữ liệu lên Cổng tiếp nhận hoặc bổ sung thông tin ngày thanh toán trực tiếp trên Cổng tiếp nhận.
45T_THUOCSố15Ghi tổng thành tiền (THANH_TIEN_BV) các khoản chi của thuốc (kể cả oxy), dịch truyền, máu và chế phẩm máu (đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và kháng thể bất thường, KIT gạn tách tiểu cầu), chi phí vận chuyển máu và chi phí bao bì (đối với thuốc thang) tại bảng XML 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
46T_VTYTSố15Ghi tổng thành tiền của vật tư y tế trong trường thông tin THANH_TIEN_BV tại bảng XML 3 ban hành kèm theo Quyết định này.
47T_TONGCHI_BVSố15Ghi tổng chi phí trong lần khám bệnh hoặc trong đợt điều trị, là tổng số tiền THANH_TIEN_BV tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này.
48T_TONGCHI_BHSố15Ghi tổng chi phí trong phạm vi quỹ BHYT thanh toán của lần khám bệnh hoặc đợt điều trị, là tổng số tiền THANH_TIEN_BH tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này.
49T_BNTTSố15Ghi tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT, là tổng số tiền T_BNTT tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này.
50T_BNCCTSố15Ghi tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT, là tổng số tiền T_BNCCT tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này.
51T_BHTTSố15Ghi tổng số tiền đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán, theo công thức sau: T_BHTT = T_TONGCHI_BH - T_BNCCT
52T_NGUONKHACSố15Ghi tổng số tiền các nguồn khác chi trả ngoài phạm vi chi trả của quỹ BHYT, là tổng số tiền T_NGUONKHAC tại bảng XML2 và XML3 ban hành kèm theo Quyết định này.
53T_BHTT_GDVSố15Ghi số tiền quỹ BHYT thanh toán đối với các khoản chi ngoài định suất hoặc ngoài DRG theo quy định của Bộ Y tế (Là số tiền T_BHTT tại bảng XML2 và XML3 đối với các chi phí có MA_PTTT là "1" (Phí dịch vụ)).
54NAM_QTSố4Ghi năm mà cơ sở KBCB đề nghị cơ quan BHXH thanh toán.
55THANG_QTSố2Ghi tháng mà cơ sở KBCB đề nghị cơ quan BHXH thanh toán
56MA_LOAI_KCBChuỗi2Ghi mã hình thức KBCB theo Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
57MA_KHOAChuỗi50Ghi mã khoa nơi người bệnh điều trị. Lưu ý: + Mã khoa ghi theo Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế. + Trường hợp người bệnh điều trị ở nhiều khoa thì thì ghi lần lượt mã khoa nơi người bệnh đã điều trị, các mã khoa được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”
58MA_CSKCBChuỗi5Ghi mã cơ sở KBCB nơi người bệnh đến khám bệnh, điều trị do cơ quan có thẩm quyền cấp.
59MA_KHUVUCChuỗi2Ghi mã nơi sinh sống của người bệnh ghi trên thẻ BHYT (K1 hoặc K2 hoặc K3)
60CAN_NANGChuỗi6Ghi số kilogram (kg) cân nặng của người bệnh, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân.
61CAN_NANG_CONChuỗi100Ghi số gram (ký hiệu là: g) cân nặng của con mới sinh. Chỉ ghi trong trường hợp sinh con. Trường hợp sinh từ 02 con trở lên thì ghi lần lượt cân nặng của từng con, cách nhau bởi dấu chấm phẩy “;”.
62NAM_NAM_LIEN_TUCChuỗi8Ghi thời điểm người bệnh tham gia BHYT đủ 05 năm liên tục, gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd.
63NGAY_TAI_KHAMChuỗi50Ghi ngày cơ sở KBCB hẹn người bệnh tái khám tiếp theo (nếu có), gồm 08 ký tự theo định dạng yyyymmdd. Trường hợp người bệnh được cơ sở KBCB hẹn nhiều ngày tái khám khác nhau (người bệnh được chỉ định khám nhiều hơn 01 chuyên khoa trong một đợt KBCB) thì giữa các ngày tái khám cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”.
64MA_HSBAChuỗi100Ghi mã số hồ sơ bệnh án hoặc số phiếu khám ngoại trú của người bệnh do cơ sở KBCB quy định.
65MA_TTDVChuỗi255Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB ủy quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó.
66DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > 2. Thông tin tình trạng vào viện 7

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
3TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
4GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
5TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
6NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
7MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết tình trạng vào viện (nếu có)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > 3. Thông tin lý do vào viện 7

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
4TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
5NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
6MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết lý do vào viện (nếu có)
7MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > 4. Thông tin chẩn đoán vào viện 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3LOAI_CHAN_DOANSố1Loại chẩn đoán 1=Bệnh chính, 2=biến chứng, 3=bệnh kèm theo, 4=nguyên nhân
4GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
5TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
6NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
7MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết lý do vào viện (nếu có)
8MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > 5. Thông tin tiền sử 11

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_TIEN_SUChuỗi50Mã tiền sử liên quan
2TEN_TIEN_SUChuỗi255Tên tiền sử liên quan
3MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
4TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
5GIA_TRIChuỗi50Giá trị
6DON_VIChuỗi50Đơn vị tính
7GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
8NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
9TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
10MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết tiền sử liên quan
11MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > 6. Thông tin dấu hiệu sinh tồn 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_DAU_HIEUChuỗi50Mã dấu hiệu sinh tồn (Tham chiếu danh mục dấu hiệu sinh tồn)
2TEN_DAU_HIEUChuỗi255Tên dấu hiệu sinh tồn (Tham chiếu danh mục dấu hiệu sinh tồn)
3GIA_TRIChuỗi50Giá trị
4DON_VIChuỗi50Đơn vị tính
5GHI_CHUChuỗi255Ghi chú
6TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
7NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
8MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin phiếu theo dõi 10

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CHI_SOChuỗi50Mã chỉ số theo dõi
2TEN_CHISOChuỗi255Tên chỉ số theo dõi
3GIA_TRIChuỗi50Giá trị
4TINH_TRANGChuỗi255Tình trạng
5MUC_DOChuỗi255Mức độ
6GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
7TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
8NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
9MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
10MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin thăm khám cơ quan 14

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CO_QUANChuỗi50Mã cơ quan (tham chiếu danh mục cơ quan bộ phận)
2TEN_CO_QUANChuỗi255Tên cơ quan bộ phận
3MA_TRIEU_CHUNGChuỗi50Mã triệu chứng
4TEN_TRIEU_CHUNGChuỗi255Tên triệu chứng
5MA_TINH_TRANGChuỗi50Mã trạng thái
6TEN_TINH_TRANGChuỗi255Tên trạng thái
7MA_MUC_DOChuỗi50Mã mức độ
8MUC_DOChuỗi255Tên mức độ
9GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
10TG_BAT_DAU_MACChuỗi8Thời gian ghi nhận gồm 8 ký tự; 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
11NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
12TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
13MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
14MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin phiếu đánh giá chuyên khoa 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CAU_HOIChuỗi50Mã câu hỏi
2TEN_CAU_HOIChuỗi255Tên câu hỏi
3TRA_LOIChuỗi1000Câu trả lời
4GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
5NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
6TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
7MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
8MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin đánh giá chức năng cơ quan bộ phận theo ICF 10

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CO_QUANChuỗi50Mã cơ quan (tham chiếu danh mục cơ quan bộ phận)
2TEN_CO_QUANChuỗi255Tên cơ quan bộ phận
3MA_CHUC_NANGChuỗi50Mã chức năng
4TEN_CHUC_NANGChuỗi255Tên chức năng
5DIEMSố5Điểm
6GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
7NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
8TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
9MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
10MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin chẩn đoán TNM 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_CHAN_DOANChuỗi50Mã chẩn đoán (tham chiếu danh mục TNM)
2TEN_CHAN_DOANChuỗi255Tên chẩn đoán (tham chiếu danh mục TNM)
3GIA_TRIChuỗi255Giá trị
4GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
5TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
6NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
7MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
8MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin chẩn đoán ung thư theo ICD-O 8

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3MA_GIAI_PHAU_BENHChuỗi255Mã giải phẫu bệnh (hình thái) theo ICD-O
4GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
5TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
6NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
7MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
8MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin kết quả chẩn đoán ra viện 10

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3MA_BENH_YHCTChuỗi10Mã bệnh y học cổ truyển
4TEN_BENH_YHCTChuỗi255Tên bệnh y học cổ truyền
5LOAI_CHAN_DOANSố1Loại chẩn đoán: 1= Bệnh chính, 2=Bệnh kèm theo, 3=Biến chứng
6GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
7TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
8NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
9MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
10MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin thuốc chỉ định sử dụng 39

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_THUOCChuỗi255Ghi mã hoạt chất theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành. Lưu ý: - Đối với thuốc do cơ sở KBCB tự bào chế, pha chế: ghi mã thuốc gồm mã các hoạt chất/thành phần, cách nhau bằng dấu cộng "+"; - Khí oxy: ghi mã "40.17"; khí NO: ghi mã "40.573"; - Máu và chế phẩm của máu: Ghi theo mã danh mục dùng chung do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; - Đối với máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 02 ký tự "KT", phân cách bằng dấu chấm “.”; - Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm acid nucleic (viết tắt là NAT): Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 03 ký tự "NAT", phân cách bằng dấu chấm “.”; - Trường hợp máu và chế phẩm của máu có cộng thêm chi phí xét nghiệm kháng thể bất thường và xét nghiệm NAT: Sau mã máu và chế phẩm của máu ghi thêm 05 ký tự "KTNAT", phân cách bằng dấu chấm “.”; - Trường hợp chế phẩm máu có sử dụng bộ dụng cụ gạn tách (kít tách tiểu cầu, bạch cầu...) thì ghi mã bộ dụng cụ gạn tách theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung do Bộ Y tế ban hành vào trường MA_VAT_TU tại Bảng 3; - Trường hợp máu, chế phẩm máu phải thực hiện các xét nghiệm bắt buộc có điều kiện quy định tại tiết d khoản 10 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BYT ngày 12/11/2020 của Bộ Y tế thì ghi thêm mã dịch vụ kỹ thuật của xét nghiệm đó theo quy định tại Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành tại trường MA_DVKT của Bảng này; - Chi phí vận chuyển máu: ghi VM.XXXXX, trong đó: "VM" là ký hiệu của "vận chuyển"; "XXXXX" là mã cơ sở KBCB nơi cung cấp máu; - Chi phí bao bì cho thuốc thang: ghi BB.XXXXX, trong đó: "BB" là ký hiệu của từ "bao bì"; "XXXXX" là mã cơ sở KBCB nơi đóng gói thuốc thang.
4MA_PP_CHEBIENChuỗi255Ghi mã phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền theo Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (Phương pháp chế biến vị thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 30/2017/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế). Ghi chú: Trường hợp vị thuốc cổ truyền có nhiều phương pháp chế biến thì ghi đầy đủ các mã phương pháp chế biến, giữa các mã cách nhau bằng dấu chấm phẩy ";".
5MA_CSKCB_THUOCChuỗi10- Trường hợp do thiên tai, dịch bệnh phải chuyển thuốc đến cơ sở KBCB khác để điều trị cho người bệnh thì ghi C.XXXXX (XXXXX là mã cơ sở KBCB nơi chuyển thuốc đi). - Trường hợp thuốc thanh toán ngoài giá dịch vụ cận lâm sàng chuyển thực hiện tại cơ sở KBCB khác thì ghi K.XXXXX (XXXXX là mã cơ sở KBCB nơi thực hiện dịch vụ cận lâm sàng). - Trường hợp chế phẩm máu có sử dụng bộ dụng cụ gạn tách (kít tách tiểu cầu, bạch cầu...) hoặc xét nghiệm được thanh toán ngoài giá đơn vị máu, chế phẩm máu quy định tại tiết d khoản 10 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BYT ngày 12/11/2020 của Bộ Y tế thì ghi M.XXXXX (trong đó XXXXX là mã cơ sở KBCB của đơn vị cung cấp máu).
6MA_NHOMSố2Là mã nhóm theo chi phí, dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các nhóm. Ghi theo Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
7TEN_THUOCChuỗi1024Ghi tên thuốc theo đúng tên thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp số đăng ký. Trường hợp thuốc do cơ sở KBCB tự bào chế, chế biến thì ghi tên thuốc theo đúng hồ sơ được người đứng đầu cơ sở KBCB phê duyệt.
8DON_VI_TINHChuỗi50Ghi đơn vị tính nhỏ nhất, đơn vị tính của thuốc thực tế sử dụng cho người bệnh. Lưu ý: Trường hợp đơn vị tính là chai, lọ, túi, ống nhưng chia nhỏ theo đơn vị quốc tế (viết tắt là UI) hoặc mililít (viết tắt là ml) thì khai báo đơn vị tính theo UI hoặc ml.
9HAM_LUONGChuỗi1024Ghi hàm lượng của thuốc theo kết quả trúng thầu (Ghi đúng hàm lượng của thuốc được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc hàm lượng điều chỉnh theo văn bản của Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền hoặc do cơ sở KBCB tự bào chế). Lưu ý: - Trường hợp nếu thuốc có nhiều hoạt chất hoặc thành phần thì ghi hàm lượng của các hoạt chất hoặc thành phần, giữa các hàm lượng cách nhau bằng dấu cộng "+"; - Đối với vị thuốc, bài thuốc y học cổ truyền thì ghi đầy đủ khối lượng của từng dược liệu, vị thuốc; giữa các khối lượng cách nhau bằng dấu cộng "+".
10DUONG_DUNGChuỗi4Ghi mã đường dùng tương ứng với đường dùng của thuốc theo thông tin được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp giấy đăng ký lưu hành. Trường hợp thuốc do cơ sở KBCB tự bào chế, chế biến thì ghi mã đường dùng tương ứng với đường dùng của thuốc theo đúng hồ sơ được người đứng đầu cơ sở KBCB phê duyệt.
11DANG_BAO_CHEChuỗi1024Ghi dạng bào chế của thuốc (đối với thuốc hoá dược) hoặc dạng bào chế, chế biến của thuốc (đối với thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu) theo thông tin được Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp giấy đăng ký lưu hành. Trường hợp thuốc do cơ sở KBCB tự bào chế, chế biến thì ghi dạng bào chế, chế biến của thuốc theo đúng hồ sơ được người đứng đầu cơ sở KBCB phê duyệt.
12LIEU_DUNGChuỗi1024Ghi liều dùng thuốc cho người bệnh, cụ thể: - Đối với ngoại trú, được thể hiện bằng: số lượng thuốc dùng trong một lần sử dụng * số lần trong ngày * số ngày sử dụng [tổng số thuốc/ngày]. Ví dụ: liều dùng của thuốc A: 2 viên/lần, 2 lần/ngày, sử dụng trong 5 ngày thì được ghi như sau: 2 viên/lần * 2 lần/ngày * 5 ngày [4 viên/ngày]. - Đối với nội trú, được thể hiện bằng: số lượng thuốc dùng trong một lần sử dụng * số lần trong ngày * 01 ngày [tổng số thuốc/ngày]. Lưu ý: - Trường hợp liều thuốc thay đổi trong ngày theo từng lần sử dụng thì ghi chi tiết. Ví dụ: liều dùng của thuốc A, sáng: 3 viên, chiều: 2 viên, tối: 1 viên. Như vậy, sẽ ghi như sau: Sáng: 3 viên, Chiều: 2 viên, Tối: 1 viên [6 viên/ngày].
13CACH_DUNGChuỗi1024Ghi lời dặn của thầy thuốc trên đơn thuốc hoặc y lệnh.
14SO_DANG_KYChuỗi255Ghi số đăng ký lưu hành của thuốc do Cục Quản lý Dược hoặc Cục Quản lý Y, dược cổ truyền cấp phép (giữa các ký tự không có khoảng trống (space)). Lưu ý: - Đối với dược liệu nhập khẩu thì ghi số giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu (Giấy chứng nhận C/O) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp; - Đối với dược liệu được cơ sở trong nước nuôi trồng, thu hái hoặc khai thác tự nhiên đạt thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu, khai thác dược liệu tự nhiên thì ghi số Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP; - Đối với vị thuốc cổ truyền thì ghi số đăng ký lưu hành của vị thuốc cổ truyền; - Đối với thuốc cổ truyền thì ghi số đăng ký lưu hành của thuốc cổ truyền. - Trường thông tin này không bắt buộc đối với khí Oxy (mã "40.17"); khí Nitric oxid (NO) (mã "40.573"); máu và chế phẩm của máu; thuốc thang; thuốc phóng xạ (trừ trường hợp thuốc phóng xạ được Cục Quản lý Dược cấp giấy đăng ký lưu hành); - Đối với thuốc tự bào chế, pha chế, chế biến: mã hóa theo chữ cái “HD” (hoá dược) hoặc "CP" (chế phẩm) hoặc "VT" (vị thuốc), mã cơ sở KBCB, hai ký tự cuối của năm ban hành và số thứ tự của thuốc trong danh mục thuốc tự bào chế do thủ trưởng cơ sở KBCB ban hành, cách nhau bằng dấu chấm ".". Ví dụ: Chế phẩm y học cổ truyền C được bào chế tại cơ sở khám chữa bệnh B có mã cơ sở khám chữa bệnh là 19010. Thuốc C có số thứ tự trong danh Mục thuốc tự bào chế do thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh ban hành năm 2015 là 3, thì ghi số đăng ký là “CP.19010.15.3”.
15TT_THAUChuỗi50Ghi thông tin thầu của thuốc theo thứ tự, gồm: Số quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; mã gói thầu; mã nhóm thầu (theo quy định tại Phụ lục số 6 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế); năm ban hành quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Các thông tin này cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. Lưu ý: - Trường hợp có hai nhà thầu cùng trúng thầu một thuốc thì bổ sung mã gói thầu và số thứ tự nhà thầu trúng thầu của đơn vị đấu thầu, với định dạng Gi.YY, trong đó: "i" là số gói thầu, YY là số thứ tự của nhà thầu trúng thầu trong quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả trúng thầu, cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. Ví dụ: Tại gói thầu số 2 (Quyết định trúng thầu số 57/QĐ-TTMS, năm 2022), thuốc Ulceron (số đăng ký: VN-20256-17, hoạt chất: Pantoprazol, hàm lượng: 40mg, dạng bào chế: bột đông khô pha tiêm, đường dùng: Tiêm hoặc truyền, nhóm 1; nhà sản xuất: Anfarm hellas S.A; nước sản suất: Greece (Hy Lạp); quy cách đóng gói: hộp 1 lọ) có 02 nhà thầu trúng thầu, nhà thầu trúng thầu thứ nhất là Công ty CP Dược vật tư y tế Quảng Trị, nhà thầu trúng thầu thứ 2 là Công ty Cổ phần dược phẩm Vipharco cùng trúng thầu, thì mã hóa bổ sung thêm trong thông tin thầu sau năm ban hành, nhà thầu thứ nhất là: 57/QĐ-TTMS;G1;N1;2022;G2.01 và nhà thầu thứ 2 là 57/QĐ-TTMS;G1;N1;2022;G2.02 - Trường hợp áp thầu thì bổ sung mã đơn vị ban hành quyết định. Trong đó: Trung tâm mua sắm tập trung (TTMSTT) quốc gia là mã "00"; trường hợp các tỉnh, thành phố đấu thầu tập trung thì lấy mã tỉnh, thành phố; trường hợp cơ sở KCB đấu thầu thì lấy mã cơ sở KCB), cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. Ví dụ (1): Thuốc áp thầu theo Quyết định trúng thầu của TTMSTT quốc gia có thông tin thầu là số 46/QĐ-TTMS;G1;N1;2020 thì ghi thông tin thầu của thuốc là: 46/QĐ-TTMS;G1;N1;2020;00. Ví dụ (2): Thuốc áp thầu theo Quyết định trúng thầu của Sở Y tế thành phố Hải Phòng có thông tin thầu 120/QĐ-SYT;G2;N3;2021 thì ghi thông tin thầu của thuốc là: 120/QĐ-SYT;G2;N3;2021;31. Ví dụ (3): Thuốc áp thầu theo Quyết định trúng thầu của Bệnh viện Chợ Rẫy có thông tin thầu là 250/QĐ-BVCR;G1;N3;2021 thì ghi thông tin thầu của thuốc là: 250/QĐ-VCR;G1;N3;2021;79048. - Trường hợp thuốc tự bào chế, pha chế, chế biến thì ghi thông tin thầu như sau: Số quyết định;XXXX, trong đó số quyết định là số văn bản gửi cơ quan BHXH, XXXX là năm ban hành văn bản. Ví dụ (4): Chế phẩm Cao thấp khớp do BV YHCT Trung ương tự bào chế năm 2023, BV YHCT TW có văn bản số 456/BVYHCTTW-BH gửi BHXH TP Hà Nội thì mã hoá thông tin thầu của chế phẩm như sau: 456/BVYHCTTW-BH;2023 - Trường hợp do thiên tai, dịch bệnh phải chuyển thuốc đến cơ sở KBCB khác để điều trị cho người bệnh hoặc thuốc thanh toán ngoài giá dịch vụ cận lâm sàng chuyển thực hiện tại cơ sở KBCB khác thì ghi thông tin thầu của thuốc theo thông tin tại cơ sở KBCB chuyển thuốc hoặc nơi thực hiện dịch vụ cận lâm sàng. Cơ sở KBCB thống nhất với cơ quan BHXH nơi ký hợp đồng KBCB BHYT đối với danh mục thuốc này trước khi thực hiện trích chuyển dữ liệu điện tử.
16PHAM_VISố1Ghi mã để xác định phạm vi của thuốc, trong đó: - Mã "1": là thuốc trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả); - Mã "2": là thuốc ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả); - Mã "3": là thuốc ngoài danh mục thuốc do quỹ BHYT chi trả , trừ các đối tượng thuộc quân đội, công an, cơ yếu theo quy định của Nghị định 70/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
17TYLE_TT_BHSố3Ghi tỷ lệ thanh toán BHYT đối với thuốc có quy định tỷ lệ phần trăm (ký hiệu: %); Biểu thị bằng số nguyên dương. Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của thuốc là 50% thì ghi là 50. - Trường hợp thuốc không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi "100", trường hợp thuốc không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là "0".
18SO_LUONGSố10Ghi số lượng thuốc thực tế sử dụng cho người bệnh, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
19DON_GIASố15Ghi đơn giá của thuốc, là giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KBCB; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên, trong đó: - Đối với thuốc do cơ sở KBCB tự bào chế, chế biến: Đơn giá của thuốc do người đứng đầu cơ sở KBCB xây dựng, phê duyệt và thống nhất với cơ quan BHXH để làm căn cứ thanh toán. - Trường hợp thuốc cổ truyền (bao gồm cả vị thuốc cổ truyền), thuốc hoá dược, thuốc phóng xạ (theo Thông tư 43/2017/TT-BYT, Thông tư 27/2020/TT-BYT, Thông tư 20/2022/TT-BYT) thì đơn giá được cộng thêm các chi phí khác (nếu có) theo quy định của Bộ Y tế. - Trường hợp thuốc sử dụng thực tế theo đơn vị tính được chia nhỏ hơn đơn vị tính tại quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (ví dụ: đơn vị tính theo đơn vị quốc tế (UI) hoặc mililít (ml)) thì đơn giá phải chia nhỏ theo đơn vị tính tương ứng.
20THANH_TIEN_BVSố15Được tính theo công thức: THANH_TIEN_BV = SO_LUONG * DON_GIA, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
21THANH_TIEN_BHSố15Được tính theo công thức: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG * DON_GIA * TYLE_TT_BH/100, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
22T_NGUONKHAC_NSNNSố15Ghi số tiền thuốc được ngân sách nhà nước (Trung ương và/hoặc địa phương) hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
23T_NGUONKHAC_VTNNSố15Ghi số tiền thuốc được các tổ chức, đơn vị có trụ sở ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động ngoài lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
24T_NGUONKHAC_VTTNSố15Ghi số tiền thuốc được các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trụ sở trong lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động trong lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
25T_NGUONKHAC_CLSố15Ghi số tiền thuốc được các nguồn khác còn lại (Không thuộc một trong ba nguồn quy định tại các trường thông tin: T_NGUONKHAC_NSNN, T_NGUONKHAC_VTNN, T_NGUONKHAC_VTTN) hỗ trợ; làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
26T_NGUONKHACSố15Công thức tính T_NGUONKHAC = T_NGUONKHAC_NSNN + T_NGUONKHAC_VTNN + T_NGUONKHAC_VTTN + T_NGUONKHAC_CL Trường hợp chi phí KBCB được nguồn tài chính khác hỗ trợ thông qua cơ sở KBCB (Với điều kiện: 0 < T_NGUONKHAC < THANH_TIEN_BV), khi đó: a) Trường hợp nguồn tài chính này chỉ hỗ trợ cho riêng cá nhân người bệnh thì số tiền hỗ trợ này sẽ được khấu trừ vào các chi phí theo thứ tự ưu tiên lần lượt như sau: T_BNTT, T_BNCCT, T_BHTT; b) Trường hợp nguồn tài chính này hỗ trợ chung cho cơ sở KCB để hỗ trợ chi phí KCB cho người bệnh thì nguồn tài chính này được khấu trừ vào tổng chi phí KBCB, phần chi phí còn lại được phân bổ như bình thường (theo thứ tự: Quỹ BHYT chi trả, người bệnh cùng chi trả, người bệnh tự trả). c) Trường hợp đặc biệt, không thuộc hướng dẫn tại điểm a, điểm b nêu trên thì Bộ Y tế sẽ có hướng dẫn cách tính cụ thể (Ví dụ: đối với thuốc ARV thì T_NGUONKHAC = T_BNCCT (tạm tính), T_BNCCT = 0).
27MUC_HUONGSố3Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí, trong đó: - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100; trường hợp trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB. Ví dụ: Người bệnh có mức hưởng BHYT 80%, điều trị trái tuyến nội trú tại cơ sở KBCB tuyến trung ương (có tỷ lệ hưởng trái tuyến là 40%) ghi mức hưởng là 32; - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT đúng tuyến, có tổng chi phí trong phạm vi được hưởng dưới 15% mức lương cơ sở hoặc KBCB tại Trạm y tế tuyến xã hoặc người bệnh đủ điều kiện được hưởng miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100; - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT trái tuyến, có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB. - Trường hợp người bệnh có bệnh mạn tính, đã được khám và chỉ định thuốc ở tuyến trên, nhưng được cấp phát thuốc tại Trạm y tế tuyến xã theo quy định của Thông tư số 30/2018/TT-BYT và điểm h khoản 1 Điều 14 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP thì ghi mức hưởng theo mức hưởng của thẻ BHYT (trừ trường hợp có tổng chi phí KBCB trong một lần khám bệnh dưới 15% mức lương cơ sở thì ghi mức hưởng là 100).
28T_BNTTSố15Ghi số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của quỹ BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. a) Cách tính áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a trường T_NGUONKHAC bảng này: - Bước 1: T_BNTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BV - THANH_TIEN_BH - Bước 2: So sánh các giá trị + Nếu T_NGUONKHAC = 0 thì T_BNTT giữ nguyên + T_NGUONKHAC > 0 THÌ CÓ 2 trường hợp: (i) T_NGUONKHAC < T_BNTT (tạm tính): T_BNTT = T_BNTT (tạm tính) - T_NGUONKHAC. (ii) T_NGUONKHAC >= T_BNTT (tạm tính) thì T_BNTT = 0. b) Cách tính áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b Trường số 24 (T_NGUONKHAC): Ví dụ: Tổng chi phí tiền thuốc A (có tỷ lệ thanh toán 50%) hết 10.000.000đ; nhà tài trợ hỗ trợ 3.000.000đ. Như vậy Tổng chi phí tiền thuốc còn lại là 7.000.000đ, người bệnh có mức hưởng 80%, được phân bổ như sau: + THANH_TIEN_BH = 7.000.000 * 50% = 3.500.000đ + T_BHTT = 3.500.000 * 80% = 2.800.000đ + T_BNCCT = 3.500.000 - 2.800.000 = 700.000đ + T_BNTT = 7.000.000 - 3.500.000 = 3.500.000đ
29T_BNCCTSố15Ghi số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi mức hưởng BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. a) Cách tính áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a trường T_NGUONKHAC: - Bước 1: +) T_BNTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BV - THANH_TIEN_BH +) T_BHTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH * MUC_HUONG/100 +) T_BNCCT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH - T_BHTT (tạm tính) - Bước 2: +) Nếu T_NGUONKHAC < = T_BNTT (tạm tính) thì T_BNCCT = T_BNCCT (tạm tính) +) Nếu T_NGUONKHAC > T_BNTT (tạm tính) thì có 2 trường hợp: (i) Nếu T_BNCCT (tạm tính) > T_NGUONKHAC - T_BNTT (tạm tính) thì T_BNCCT = T_BNCCT (tạm tính) - (T_NGUONKHAC - T_BNTT (tạm tính)) (ii) Nếu T_BNCCT (tạm tính) <= T_NGUONKHAC - T_BNTT (tạm tính) thì T_BNCCT = 0 b) Cách tính áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b trường T_NGUONKHAC: Xem ví dụ tại trường T_BNTT bảng này.
30T_BHTTSố15Ghi số tiền cơ sở KBCB đề nghị cơ quan BHXH thanh toán theo phạm vi quyền lợi mức hưởng BHYT của người bệnh, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. a) Cách tính áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a trường T_NGUONKHAC: - Bước 1: (i) T_BHTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH * MUC_HUONG/100 (ii) T_BNCCT (Tạm tính) = THANH_TIEN_BH - T_BHTT (Tạm tính) (iii) T_BNTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BV - THANH_TIEN_BH - Bước 2: (i) Nếu T_NGUONKHAC < T_BNCCT (tạm tính) + T_BNTT (tạm tính) thì T_BHTT = T_BHTT (tạm tính) (ii) Nếu T_NGUONKHAC > T_BNCCT (tạm tính) + T_BNTT (tạm tính) thì T_BHTT = T_BHTT (tạm tính) - (T_NGUONKHAC - T_BNCCT (tạm tính) - T_BNTT (tạm tính)). b) Cách tính áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b trường T_NGUONKHAC: Xem ví dụ tại trường T_BNTT
31MA_KHOAChuỗi50Ghi mã khoa nơi người bệnh được chỉ định sử dụng thuốc, theo Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
32MA_BAC_SIChuỗi255Đính chính: + Trường hợp người bệnh KBCB bằng YHCT tại bệnh viện YHCT hoặc khoa YHCT thì tại các trường thông tin có số thứ tự 26 và 27 của Bảng này, cơ sở KBCB ghi đầy đủ các mã bệnh YHCT, bao gồm mã bệnh chính và các mã bệnh kèm theo tương ứng với mã bệnh theo ICD-10 ban hành kèm theo Quyết định số 4469/QĐ-BYT ngày 28/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
33MA_DICH_VUChuỗi255Ghi mã dịch vụ kỹ thuật hoặc mã dịch vụ khám bệnh thực hiện đối với người bệnh, theo quy định tại Bộ mã danh mục dùng chung (DMDC) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. Lưu ý: Bắt buộc ghi mã dịch vụ kỹ thuật trong trường hợp: - Có sử dụng thuốc để thực hiện dịch vụ kỹ thuật và thuốc được thanh toán riêng do chưa được kết cấu trong giá dịch vụ kỹ thuật (như hợp chất đánh dấu phóng xạ, thuốc cản quang, botulium toxine,...); - Trường hợp xét nghiệm được thanh toán ngoài giá đơn vị máu, chế phẩm máu quy định tại tiết d khoản 10 Điều 3 Thông tư số 17/2020/TT-BYT ngày 12/11/2020 của Bộ Y tế thì ghi mã dịch vụ kỹ thuật của xét nghiệm đó theo quy định tại Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; - Thuốc thanh toán ngoài giá dịch vụ cận lâm sàng chuyển thực hiện tại cơ sở KBCB khác thì mã hóa mã dịch vụ kỹ thuật như sau: mã hoá theo nguyên tắc: XX.YYYY.ZZZZ.K.WWWWW, trong đó XX.YYYY.ZZZZ là mã dịch vụ cận lâm sàng tại Bộ mã DMDC do Bộ Y tế ban hành, WWWWW là mã cơ sở KBCB nơi thực hiện dịch vụ cận lâm sàng. - Thuốc sử dụng trong DVKT thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê, bổ sung cụm từ "_GT" sau mã DVKT tương đương (XX.YYYY.ZZZZ_GT). - Thuốc sử dụng trong DVKT đã chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT thì bổ sung các ký tự "_TB" sau mã DVKT tương đương (mã có cấu trúc: XX.YYYY.ZZZZ_TB). - Thuốc sử dụng trong DVKT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện nhưng chưa được quy định mức giá theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT thì mã hoá DVKT theo nguyên tắc mã DVKT tương đương, 04 ký tự cuối ghi "0000" (mã có cấu trúc: XX.YYYY.0000).
34NGAY_YLChuỗi12Ghi thời điểm ra y lệnh thuốc, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHmm, trong đó: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày + 02 ký tự giờ (tính theo 24 giờ) + 02 ký tự phút). Ví dụ: Thời điểm ra y lệnh thuốc lúc 15 giờ 20 phút, ngày 31/03/2022, khi đó được hiển thị là: 202203311520. Lưu ý: Trường hợp ngày ra y lệnh thuốc là ngày nghỉ (Thứ Bảy và/hoặc Chủ Nhật), ngày nghỉ lễ, nghỉ tết theo quy định của Bộ Luật Lao động thì ngày ra y lệnh của những ngày nghỉ mặc định là ngày ra y lệnh của ngày liền kề trước ngày nghỉ (Trừ trường hợp cấp cứu hoặc các trường hợp bất thường khác).
35NGAY_TH_YLChuỗi12Ghi thời điểm thực hiện y lệnh thuốc, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM
36MA_PTTTSố1Ghi mã phương thức thanh toán đối với thuốc, trong đó: - Mã "1": thanh toán theo Phí dịch vụ; - Mã "2": thanh toán theo Định suất; - Mã "3": thanh toán theo Trường hợp bệnh (DRG).
37NGUON_CTRASố1Ghi mã để xác định nguồn thuốc chi trả cho người bệnh, như thuốc ARV, thuốc điều trị viêm gan C…, trong đó: - Mã "1": do quỹ BHYT chi trả; - Mã "2": thuốc của dự án hoặc viện trợ; - Mã "3": thuốc thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia; - Mã "4": các nguồn khác chi trả.
38VET_THUONG_TPSố1Ghi mã của vết thương tái phát. Chỉ ghi số "1" nếu sử dụng thuốc có quy định tỷ lệ thanh toán BHYT để điều trị vết thương tái phát, bệnh tật tái phát cho đối tượng thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh.
39DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng sử dụng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin dịch vụ kỹ thuật (Xét nghiệm, CĐHA, …) và vật tư y tế chỉ định 48

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_DICH_VUChuỗi50Ghi mã dịch vụ kỹ thuật hoặc mã tiền khám hoặc mã tiền giường bệnh theo hạng bệnh viện theo quy định tại Bộ mã DMDC do Bộ Y tế ban hành. Lưu ý: - Vận chuyển người bệnh: Ghi VC.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở KBCB nơi người bệnh được chuyển đến; - Mã tiền giường theo hạng bệnh viện quy định tại Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; - Trường hợp phải chuyển mẫu bệnh phẩm hoặc chuyển người bệnh đến cơ sở KBCB khác để thực hiện dịch vụ cận lâm sàng theo quy định của Thông tư 09/2019/TT-BYT thì mã hoá theo nguyên tắc: XX.YYYY.ZZZZ.K.WWWWW, trong đó XX.YYYY.ZZZZ là mã dịch vụ cận lâm sàng tại Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, WWWWW là mã cơ sở KBCB nơi thực hiện dịch vụ cận lâm sàng. - Đối với DVKT sử dụng phương pháp vô cảm gây tê, bổ sung ký hiệu "_GT" sau mã DVKT tương đương. Cụ thể: (XX.YYYY.ZZZZ_GT). - Đối với DVKT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện nhưng chưa được quy định mức giá theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT thì mã hoá DVKT theo nguyên tắc mã DVKT tương đương, 04 ký tự cuối ghi "0000" (khi đó, mã có cấu trúc: XX.YYYY.0000); DON_GIA_BH = 0; - Đối với DVKT đã chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT thì bổ sung các ký tự "_TB" sau mã DVKT tương đương (khi đó, mã có cấu trúc: XX.YYYY.ZZZZ_TB); DON_GIA_BH = 0; DON_GIA_BV = 0; các thuốc, VTYT (thuộc phạm vi chi trả của quỹ BHYT) đã được sử dụng cho người bệnh thì cơ sở KBCB thống kê vào các trường dữ liệu tương ứng của Bảng XML 2, Bảng XML 3 ban hành kèm theo quyết định này. * Đối với xét nghiệm COVID-19, ghi thông tin trường MA_DICH_VU theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
4MA_PTTT_QTChuỗi255Ghi mã dịch vụ kỹ thuật hoặc mã tiền khám hoặc mã tiền giường bệnh theo hạng bệnh viện theo quy định tại Bộ mã DMDC do Bộ Y tế ban hành. Lưu ý: - Vận chuyển người bệnh: Ghi VC.XXXXX, trong đó XXXXX là mã cơ sở KBCB nơi người bệnh được chuyển đến; - Mã tiền giường theo hạng bệnh viện quy định tại Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; - Trường hợp phải chuyển mẫu bệnh phẩm hoặc chuyển người bệnh đến cơ sở KBCB khác để thực hiện dịch vụ cận lâm sàng theo quy định của Thông tư 09/2019/TT-BYT thì mã hoá theo nguyên tắc: XX.YYYY.ZZZZ.K.WWWWW, trong đó XX.YYYY.ZZZZ là mã dịch vụ cận lâm sàng tại Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, WWWWW là mã cơ sở KBCB nơi thực hiện dịch vụ cận lâm sàng. - Đối với DVKT sử dụng phương pháp vô cảm gây tê, bổ sung ký hiệu "_GT" sau mã DVKT tương đương. Cụ thể: (XX.YYYY.ZZZZ_GT). - Đối với DVKT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện nhưng chưa được quy định mức giá theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT thì mã hoá DVKT theo nguyên tắc mã DVKT tương đương, 04 ký tự cuối ghi "0000" (khi đó, mã có cấu trúc: XX.YYYY.0000); DON_GIA_BH = 0; - Đối với DVKT đã chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT thì bổ sung các ký tự "_TB" sau mã DVKT tương đương (khi đó, mã có cấu trúc: XX.YYYY.ZZZZ_TB); DON_GIA_BH = 0; DON_GIA_BV = 0; các thuốc, VTYT (thuộc phạm vi chi trả của quỹ BHYT) đã được sử dụng cho người bệnh thì cơ sở KBCB thống kê vào các trường dữ liệu tương ứng của Bảng XML 2, Bảng XML 3 ban hành kèm theo quyết định này. * Đối với xét nghiệm COVID-19 (Bằng kỹ thuật Real-time RT-PCR), ghi thông tin trường MA_DICH_VU theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5MA_VAT_TUChuỗi255Ghi mã VTYT chi tiết đến từng kích thước cụ thể đã được sử dụng cho người bệnh. Lưu ý: - Mã VTYT được cấp tự động trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam theo nguyên tắc mã hóa quy định tại Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế; - Chỉ ghi các VTYT chưa có trong cơ cấu giá dịch vụ kỹ thuật; VTYT sử dụng trong DVKT đã chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT; VTYT sử dụng trong DVKT đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện nhưng chưa được quy định mức giá theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 39/2018/TT-BYT. - Các VTYT sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật được thanh toán riêng: ghi mã phẫu thuật, thủ thuật vào trường thông tin: <MA_DICH_VU>; - Các VTYT không sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật: trường thông tin mã dịch vụ <MA_DICH_VU> để trống; - Đối với sinh phẩm xét nghiệm COVID-19: Ghi mã sinh phẩm xét nghiệm COVID-19 theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
6MA_NHOMSố2Ghi mã nhóm theo chi phí, dùng để phân loại, sắp xếp các chi phí vào các nhóm, ghi theo Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
7GOI_VTYTChuỗi3Ghi mã gói VTYT trong một lần sử dụng dịch vụ kỹ thuật (lần thứ nhất ghi G1, lần thứ hai ghi G2,…).
8TEN_VAT_TUChuỗi1024Ghi tên thương mại của VTYT. Lưu ý: Đối với sinh phẩm xét nghiệm COVID-19: Ghi tên sinh phẩm thương mại vào trường thông tin "TEN_VAT_TU" theo hướng dẫn tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
9TEN_DICH_VUChuỗi1024Ghi tên dịch vụ kỹ thuật hoặc tên dịch vụ khám bệnh hoặc tên giường bệnh đề nghị quỹ BHYT thanh toán. Lưu ý: - Đối với dịch vụ kỹ thuật, trường hợp cần ghi rõ vị trí, phương pháp thực hiện hoặc phân biệt các mức giá khác nhau thì sau tên dịch vụ kỹ thuật ghi phần mô tả chi tiết trong ngoặc vuông [ ]; - Đối với DVKT sử dụng phương pháp vô cảm gây tê, bổ sung cụm từ "[gây tê]" sau tên dịch vụ; - Đối với trường hợp xét nghiệm COVID-19 thì ghi tên dịch vụ theo quy định tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
10MA_XANG_DAUChuỗi20Ghi mã loại xăng, dầu để tính chi phí vận chuyển người bệnh, ghi theo Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
11DON_VI_TINHChuỗi50Ghi đơn vị tính của VTYT hoặc DVKT đề nghị thanh toán.
12PHAM_VISố1Ghi mã để xác định phạm vi của VTYT, dịch vụ kỹ thuật, trong đó: - Mã "1": Trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục do quỹ BHYT chi trả); - Mã "2": Ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục do quỹ BHYT chi trả); - Mã "3": Ngoài danh mục do quỹ BHYT chi trả nhưng được quỹ BHYT chi trả cho các đối tượng thuộc quân đội, công an, cơ yếu theo quy định của Nghị định 70/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
13SO_LUONGSố10Ghi số lượng dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT thực tế sử dụng cho người bệnh, làm tròn số đến 3 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
14DON_GIA_BVSố15Ghi đơn giá dịch vụ kỹ thuật, tiền giường bệnh, tiền công khám bệnh (theo giá do cấp có thẩm quyền quy định hoặc giá do cơ sở KBCB xây dựng) hoặc đơn giá của VTYT (Giá theo hóa đơn mua vào của cơ sở KBCB); làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. Lưu ý: Trường hợp VTYT tái sử dụng được tính theo công thức: DON_GIA_BV = DON_GIA_BH
15DON_GIA_BHSố15Ghi đơn giá dịch vụ kỹ thuật, VTYT, tiền giường bệnh, tiền công khám bệnh do quỹ BHYT thanh toán; làm tròn đến 3 (ba) chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. Lưu ý: - Trường hợp VTYT tái sử dụng: DON_GIA_BH bao gồm chi phí để tái sử dụng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế, thống nhất với cơ quan BHXH để làm căn cứ thanh toán. Ví dụ: đơn giá mua VTYT là 100.000 đồng, định mức sử dụng 2 lần, chi phí tái sử dụng là 10.000 đồng, đơn giá ghi 55.000 đồng. - Đối với VTYT do cơ sở KBCB tự sản xuất: đơn giá của VTYT do người đứng đầu cơ sở KBCB xây dựng, phê duyệt và thống nhất với cơ quan BHXH để làm căn cứ thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 04/2017/TT-BYT.
16TT_THAUChuỗi25Ghi thông tin thầu của VTYT theo thứ tự, gồm: Số quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; số gói thầu; mã nhóm thầu (theo quy định tại Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế); năm ban hành quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Các thông tin này cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. Lưu ý: - Trường hợp VTYT áp thầu thì Trường thông tin TT_THAU của VTYT ghi như sau: Số quyết định.Mã đơn vị ban hành quyết định;Gi;Ni;XXXX. Mã đơn vị ban hành quyết định trúng thầu của VTYT thực hiện như sau: TTMSTT quốc gia là mã "00"; trường hợp các tỉnh, thành phố đấu thầu tập trung thì sử dụng mã tỉnh, thành phố; trường hợp cơ sở KBCB đấu thầu thì sử dụng mã cơ sở KBCB; Gi là số gói thầu; Ni là số nhóm thầu; XXXX là năm ban hành quyết định). Ví dụ 1: VTYT áp thầu theo Quyết định trúng thầu của TTMSTT quốc gia có thông tin thầu là 20/QĐ-TTMS; số gói thầu "1"; mã nhóm thầu "1"; năm ban hành quyết định là năm 2021 thì ghi thông tin thầu của VTYT là: 20.00;G1;N1;2021 Ví dụ 2: VTYT áp thầu theo Quyết định trúng thầu của Sở Y tế thành phố Hà Nội có thông tin thầu 1516/QĐ-SYT; số gói thầu "1"; mã nhóm thầu "1"; năm ban hành quyết định là năm 2021 thì ghi thông tin thầu của VTYT là: 1516.01;G1;N1;2021 Ví dụ 3: VTYT áp thầu theo Quyết định trúng thầu của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức có thông tin thầu là Quyết định số 132/QĐ-VĐ; số gói thầu "1"; mã nhóm thầu "2"; năm ban hành quyết định là năm 2021, thì ghi thông tin thầu của VTYT là: 132.01901;G1;N2;2021 - Trường hợp VTYT tự sản xuất: Số quyết định trúng thầu thì ghi theo số văn bản gửi cơ quan BHXH, năm ban hành quyết định thì ghi năm ban hành văn bản; Ví dụ (4): Chế phẩm Cao thấp khớp do BV YHCT Trung ương tự bào chế năm 2023, BV YHCT TW có văn bản số 456/BVYHCTTW-BH gửi BHXH TP Hà Nội thì mã hoá thông tin thầu của chế phẩm như sau: 456/BVYHCTTW-BH;2023 - Trường hợp VTYT được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư số 14/2020/TT-BYT có hiệu lực thì trường TT_THAU ghi như sau: Số quyết định.Mã đơn vị ban hành quyết định;Gi;XXXX
16TT_THAUChuỗi25Ghi thông tin thầu của VTYT theo thứ tự, gồm: Số quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; số gói thầu; mã nhóm thầu (theo quy định tại Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế); năm ban hành quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Các thông tin này cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. Lưu ý: - Trường hợp VTYT áp thầu thì Trường thông tin TT_THAU của VTYT ghi như sau: Số quyết định.Mã đơn vị ban hành quyết định;Gi;Ni;XXXX. Mã đơn vị ban hành quyết định trúng thầu của VTYT thực hiện như sau: TTMSTT quốc gia là mã "00"; trường hợp các tỉnh, thành phố đấu thầu tập trung thì sử dụng mã tỉnh, thành phố; trường hợp cơ sở KBCB đấu thầu thì sử dụng mã cơ sở KBCB; Gi là số gói thầu; Ni là số nhóm thầu; XXXX là năm ban hành quyết định). Ví dụ 1: VTYT áp thầu theo Quyết định trúng thầu của TTMSTT quốc gia có thông tin thầu là 20/QĐ-TTMS; số gói thầu "1"; mã nhóm thầu "1"; năm ban hành quyết định là năm 2021 thì ghi thông tin thầu của VTYT là: 20.00;G1;N1;2021 Ví dụ 2: VTYT áp thầu theo Quyết định trúng thầu của Sở Y tế thành phố Hà Nội có thông tin thầu 1516/QĐ-SYT; số gói thầu "1"; mã nhóm thầu "1"; năm ban hành quyết định là năm 2021 thì ghi thông tin thầu của VTYT là: 1516.01;G1;N1;2021 Ví dụ 3: VTYT áp thầu theo Quyết định trúng thầu của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức có thông tin thầu là Quyết định số 132/QĐ-VĐ; số gói thầu "1"; mã nhóm thầu "2"; năm ban hành quyết định là năm 2021, thì ghi thông tin thầu của VTYT là: 132.01901;G1;N2;2021 - Trường hợp VTYT tự sản xuất: Số quyết định trúng thầu thì ghi theo số văn bản gửi cơ quan BHXH, năm ban hành quyết định thì ghi năm ban hành văn bản; Ví dụ (4): Chế phẩm Cao thấp khớp do BV YHCT Trung ương tự bào chế năm 2023, BV YHCT TW có văn bản số 456/BVYHCTTW-BH gửi BHXH TP Hà Nội thì mã hoá thông tin thầu của chế phẩm như sau: 456/BVYHCTTW-BH;2023 - Trường hợp VTYT được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư số 14/2020/TT-BYT có hiệu lực thì trường TT_THAU ghi như sau: Số quyết định.Mã đơn vị ban hành quyết định;Gi;XXXX
17TYLE_TT_DVSố3Ghi tỷ lệ thanh toán VTYT theo dịch vụ kỹ thuật đối với một số dịch vụ kỹ thuật đặc biệt. Tỷ lệ này là số nguyên dương. Cụ thể: - Đối với ngày giường bệnh điều trị nội trú, trường hợp người bệnh chuyển từ 02 khoa trở lên trong cùng một ngày: + Khoa có giá tiền giường cao nhất và thấp nhất: mã tiền giường và đơn giá không thay đổi; số lượng ghi 0,5; trường thông tin "TYLE_TT_DV" ghi 100; + Các khoa khác (nếu có), mã tiền giường và đơn giá không thay đổi: số lượng ghi "0"; - Trường hợp người bệnh chuyển từ 02 khoa trở lên trong cùng một ngày đồng thời có nằm ghép: + Nếu nằm ghép 02 người, mã tiền giường và đơn giá không thay đổi: số lượng ghi 0,5; trường thông tin TYLE_TT_DV ghi 50; + Nếu nằm ghép từ 03 người trở lên: mã tiền giường và đơn giá không thay đổi; số lượng ghi 0,33; trường thông tin "TYLE_TT_DV" ghi 33; + Nếu nằm 01 người/giường bệnh thì trường thông tin "TYLE_TT_DV" ghi 100; - Đối với tiền khám bệnh, trường thông tin "TYLE_TT_DV" ghi 100 tương ứng với lần khám bệnh thứ nhất, ghi 30 tương ứng với lần khám thứ hai đến lần khám thứ tư, ghi 10 tương ứng với lần khám thứ năm, ghi 0 từ lần khám thứ sáu trở đi. - Đối với trường hợp thực hiện nhiều can thiệp trong cùng một lần phẫu thuật, từ dịch vụ kỹ thuật thứ 2 trở đi, trường thông tin "TYLE_TT_DV" ghi 50 đối với trường hợp phẫu thuật do một kíp phẫu thuật thực hiện; ghi 80 đối với trường hợp phẫu thuật do kíp phẫu thuật khác thực hiện; ghi 80 nếu dịch vụ phát sinh là thủ thuật.
18TYLE_TT_BHSố3Ghi tỷ lệ thanh toán BHYT đối với dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT có quy định tỷ lệ (%). Tỷ lệ này là số nguyên dương. Ví dụ: Tỷ lệ thanh toán của dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT là 50% thì trường thông tin này ghi là 50. - Trường hợp dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT không quy định tỷ lệ thanh toán thì ghi 100; - Trường hợp dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT thì ghi là 0.
19THANH_TIEN_BVSố15Ghi số tiền thanh toán theo giá của bệnh viện. Trường thông tin này được xác định như sau: THANH_TIEN_BV = SO_LUONG * DON_GIA_BV, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
20THANH_TIEN_BHSố15Ghi mức giá do quỹ BHYT thanh toán theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. Trường thông tin này được xác định như sau: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG * DON_GIA_BH * TYLE_TT_BH/100, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. Lưu ý: Đối với trường hợp có tỷ lệ thanh toán đặc biệt (người bệnh nằm ghép, hoặc khám bệnh lần 2, lần 3,...) được tính theo công thức: THANH_TIEN_BH = SO_LUONG * DON_GlA_BH * TYLE_TT_DV/100 * TYLE_TT_BH/100, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
21T_TRANTTSố15Ghi mức thanh toán đối đa (45 tháng lương cơ sở) của gói VTYT trong một lần thực hiện DVKT theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BYT của Bộ Y tế. Trường hợp không có trần thanh toán thì để trống trường thông tin này.
22MUC_HUONGSố3Ghi mức hưởng tương ứng với từng loại chi phí, trong đó: - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT đúng tuyến ghi mức hưởng là 80 hoặc 95 hoặc 100; - Trường hợp trái tuyến ghi mức hưởng sau khi đã nhân với tỷ lệ hưởng trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KBCB. Ví dụ: Người bệnh có mức hưởng BHYT 80%, điều trị trái tuyến nội trú tại cơ sở KBCB tuyến trung ương (có tỷ lệ hưởng trái tuyến là 40%): ghi mức hưởng là 32; - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT đúng tuyến, có tổng chi phí trong phạm vi được hưởng dưới 15% mức lương cơ sở hoặc KBCB tại Trạm y tế tuyến xã hoặc người bệnh đủ điều kiện được hưởng miễn cùng chi trả trong năm: ghi mức hưởng 100; - Trường hợp người bệnh KBCB BHYT trái tuyến, có tổng chi phí dưới 15% mức lương cơ sở ghi mức trái tuyến tương ứng với tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KBCB.
23T_NGUONKHAC_NSNNSố15Ghi số tiền dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT được ngân sách nhà nước (Trung ương và/hoặc địa phương) hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
24T_NGUONKHAC_VTNNSố15Ghi số tiền dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT được các tổ chức, đơn vị có trụ sở ngoài lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động ngoài lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
25T_NGUONKHAC_VTTNSố15Ghi số tiền dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT được các tổ chức, cơ quan, đơn vị có trụ sở trong lãnh thổ Việt Nam hoặc các cá nhân đang sinh sống, học tập, lao động trong lãnh thổ Việt Nam hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
26T_NGUONKHAC_CLSố15Ghi số tiền dịch vụ kỹ thuật hoặc VTYT được các nguồn khác còn lại (Không thuộc một trong ba nguồn của các trường thông tin trong bảng này: "T_NGUONKHAC_NSNN", "T_NGUONKHAC_VTNN", "T_NGUONKHAC_VTTN") hỗ trợ, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên.
27T_NGUONKHACSố15Là số tiền do nguồn khác chi trả; được tính theo công thức như sau: T_NGUONKHAC = T_NGUONKHAC_NSNN + T_NGUONKHAC_VTNN + T_NGUONKHAC_VTTN + T_NGUONKHAC_CL - Trường hợp chi phí KBCB được nguồn tài chính khác hỗ trợ thông qua cơ sở KBCB (Với điều kiện: 0 < T_NGUONKHAC < THANH_TIEN_BV), khi đó: a) Trường hợp nguồn tài chính này chỉ hỗ trợ cho riêng cá nhân người bệnh thì số tiền hỗ trợ này sẽ được khấu trừ vào các chi phí theo thứ tự ưu tiên, lần lượt như sau: T_BNTT, T_BNCCT, T_BHTT. b) Trường hợp nguồn tài chính này hỗ trợ chung cho cơ sở KBCB để hỗ trợ chi phí KBCB cho người bệnh thì nguồn tài chính này được khấu trừ vào tổng chi phí KBCB, phần chi phí còn lại được phân bổ như bình thường (theo thứ tự: Quỹ BHYT chi trả, người bệnh cùng chi trả, người bệnh tự trả). c) Trường hợp đặc biệt, không thuộc hướng dẫn tại điểm a, điểm b của trường thông tin này thì Bộ Y tế có văn bản hướng dẫn cách tính cụ thể.
28T_BNTTSố15Ghi số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. Cách tính: - Bước 1: T_BNTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BV - THANH_TIEN_BH - Bước 2: So sánh các giá trị + Nếu T_NGUONKHAC = 0 thì T_BNTT giữ nguyên; + T_NGUONKHAC > 0 thì có 02 trường hợp: (i) T_NGUONKHAC < T_BNTT (tạm tính): T_BNTT = T_BNTT (tạm tính) - T_NGUONKHAC. (ii) T_NGUONKHAC => T_BNTT (tạm tính) thì T_BNTT = 0.
29T_BNCCTSố15Ghi số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. Cách tính: - Bước 1: +) T_BNTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BV - THANH_TIEN_BH +) T_BHTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH * MUC_HUONG/100 +) T_BNCCT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH - T_BHTT (tạm tính); - Bước 2: +) Nếu T_NGUONKHAC <= T_BNTT (tạm tính) thì T_BNCCT = T_BNCCT (tạm tính); +) Nếu T_NGUONKHAC > T_BNTT (tạm tính) thì có 02 trường hợp: (i) Nếu T_BNCCT (tạm tính) > T_NGUONKHAC - T_BNTT (tạm tính) thì T_BNCCT = T_BNCCT (tạm tính) - (T_NGUONKHAC - T_BNTT (tạm tính)) ; (ii) Nếu T_BNCCT (tạm tính) <= T_NGUONKHAC - T_BNTT (tạm tính) thì T_BNCCT = 0;
30T_BHTTSố15Ghi số tiền đề nghị cơ quan BHXH thanh toán theo phạm vi quyền lợi hưởng BHYT, làm tròn số đến 2 chữ số thập phân. Sử dụng dấu chấm “.” để phân cách giữa số Nguyên (hàng đơn vị) với số thập phân đầu tiên. Cách tính: - Bước 1: +) T_BHTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH * MUC_HUONG/100 +) T_BNCCT (tạm tính) = THANH_TIEN_BH - T_BHTT (tạm tính) +) T_BNTT (tạm tính) = THANH_TIEN_BV - THANH_TIEN_BH - Bước 2: +) Nếu T_NGUONKHAC < T_BNCCT (tạm tính) + T_BNTT (tạm tính) thì T_BHTT = T_BHTT (tạm tính) +) Nếu T_NGUONKHAC > T_BNCCT (tạm tính) + T_BNTT (tạm tính) thì T_BHTT = T_BHTT (tạm tính) - (T_NGUONKHAC - T_BNCCT (tạm tính) - T_BNTT (tạm tính)).
31MA_KHOAChuỗi50Ghi mã khoa nơi người bệnh được cung cấp DVKT, VTYT, giường bệnh. Mã khoa ghi theo Phụ lục số 5 ban hành kèm theo Quyết định số 5937/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
32MA_GIUONGChuỗi50Ghi mã giường tại khoa điều trị. Mã giường gồm 04 ký tự và được mã hóa theo nguyên tắc: - Đối với giường kế hoạch: H + số giường tại khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết); - Đối với giường kê thêm: T + số giường tại khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết); - Đối với giường tự chọn: C + số giường tại khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết); - Đối với các loại giường khác (băng ca, giường gấp...): K + số giường tại từng khoa điều trị (đánh số từ 001 đến hết); Lưu ý: Nếu người bệnh chuyển nhiều giường thì giữa các mã giường cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;” Ví dụ: Bệnh viện có 2 khoa, có mã là K02 và K03 và có 10 giường kế hoạch được đặt 3 giường tại khoa K02 và 7 giường tại khoa K03 thì mã giường được mã như sau: Tại khoa K02 có mã giường từ H001 đến H003; tại khoa K03 có mã giường từ H001 đến H007
33MA_BAC_SIChuỗi255Ghi mã nhân viên y tế khám, chỉ định (là mã định danh y tế của nhân viên y tế). Lưu ý: - Trường hợp có nhiều nhân viên y tế cùng khám và chỉ định thì ghi mã định danh y tế của các nhân viên y tế, cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”; - Trường hợp nhân viên y tế (Bác sỹ) được huy động, điều động cho phòng, chống dịch hoặc thiên tai, thảm họa tại cơ sở KBCB khác, mã hoá theo nguyên tắc: MA_BAC_SI.C.XXXXX
34NGUOI_THUC_HIENChuỗi255Ghi mã nhân viên y tế thực hiện dịch vụ kỹ thuật (là mã định danh y tế của nhân viên y tế). Trường hợp có nhiều nhân viên y tế cùng thực hiện thì ghi mã định danh y tế của các nhân viên y tế, cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”. - Trường hợp nhân viên y tế được huy động, điều động cho phòng, chống dịch hoặc thiên tai, thảm họa tại cơ sở KBCB khác, mã hoá theo nguyên tắc: MA_BAC_SI.C.XXXXX
35MA_BENHChuỗi100Ghi mã ICD10 của bệnh cần chỉ định DVKT bổ sung so với mã bệnh chính (nếu có). Trường hợp không có thông tin ở trường này thì được hiểu là DVKT được chỉ định để điều trị bệnh chính (MA_BENH_CHINH).
36MA_BENH_YHCTChuỗi150Trường hợp người bệnh được KBCB bằng YHCT, ghi mã bệnh YHCT của bệnh cần chỉ định DVKT bổ sung so với mã bệnh chính, tương ứng với mã ICD10 (nếu có). Trường hợp không có thông tin ở trường này thì được hiểu là DVKT được chỉ định để điều trị bệnh chính (MA_BENH_CHINH).
37NGAY_YLChuỗi12Ghi thời điểm ra y lệnh, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM). Ví dụ: Dịch vụ kỹ thuật A được chỉ định lúc 10 giờ 30 phút ngày 31/03/2017, khi đó được hiển thị là: 201703311030
38NGAY_TH_YLChuỗi12Ghi thời điểm thực hiện y lệnh, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM). Ví dụ: Dịch vụ kỹ thuật A được thực hiện lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017, khi đó được hiển thị là: 201703311520
39NGAY_KQChuỗi12Ghi thời điểm có kết quả, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM). Ví dụ: Dịch vụ kỹ thuật A có kết quả lúc 16 giờ 45 phút ngày 31/03/2017, khi đó được hiển thị là: 201703311645. Lưu ý: - Đối với phẫu thuật, thủ thuật, can thiệp: ghi thời điểm kết thúc phẫu thuật, thủ thuật, can thiệp; - Đối với ngày giường bệnh: ghi thời điểm kết thúc sử dụng từng loại giường bệnh; Ví dụ: ngày 31/03/2017 15:20 được hiển thị là: 201703311520 - Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa có kết quả xét nghiệm thì để trống trường thông tin này khi gửi dữ liệu XML thông tuyến và bổ sung đầy đủ thông tin thời điểm có kết quả xét nghiệm trước khi gửi đề nghị giám định theo qui định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 48/2017/TT-BYT. - Trường hợp sau 07 ngày mới có kết quả thì cơ sở KBCB nhập thông tin ngày kết quả cận lâm sàng trực tiếp trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam, nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt KBCB.
40MA_PTTTSố1Ghi mã phương thức thanh toán, trong đó: - Mã "1": thanh toán theo phí dịch vụ; - Mã "2": thanh toán theo định suất; - Mã "3": thanh toán theo trường hợp bệnh (DRG).
41VET_THUONG_TPSố1Ghi mã của vết thương tái phát. Chỉ ghi số "1" nếu sử dụng DVKT, VTYT có quy định tỷ lệ thanh toán BHYT để điều trị vết thương tái phát, bệnh tật tái phát cho các đối tượng là thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh khi điều trị vết thương, bệnh tật tái phát (Quy định tại gạch đầu dòng thứ 7, điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng).
42PP_VO_CAMSố1Ghi mã phương pháp vô cảm được sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật, trong đó: - Mã "1": Gây mê; - Mã "2": Gây tê; - Mã "3": Châm tê; - Mã "4": các phương pháp vô cảm khác. Trường thông tin này chỉ bắt buộc khi thực hiện phẫu thuật, thủ thuật có sử dụng phương pháp vô cảm.
43VI_TRI_TH_DVKTSố3Ghi mã vị trí thực hiện phẫu thuật hoặc thủ thuật theo danh mục mã vị trí cơ thể. Cơ sở KBCB áp dụng thực hiện trường thông tin này khi Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục mã vị trí cơ thể.
44MA_MAYChuỗi1024Ghi mã các máy thực hiện dịch vụ cận lâm sàng, phẫu thuật, thủ thuật (máy xét nghiệm, máy XQuang, máy siêu âm…), tạm thời được ghi theo nguyên tắc: XX.n.YYYYY.Z, trong đó: - XX hoặc XXX: Mã nhóm máy thực hiện, trong đó: Huyết học ghi mã "HH"; vi sinh ghi mã "VS"; sinh hóa ghi mã "SH"; siêu âm ghi mã "SA"; Xquang ghi mã "XQ"; chụp cắt lớp vi tính ghi mã "CL"; chụp MRI ghi mã "MRI"; máy thực hiện phẫu thuật ghi mã "PT"; máy thực hiện thủ thuật ghi mã "TT"; máy xét nghiệm đa chức năng thì ghi mã "DC"; máy xạ trị ghi mã "XT"; máy chụp SPECT ghi mã "SP"; máy chụp PET/CT ghi mã "PET"; máy xạ hình xương ghi mã "XH"; máy nội soi ghi mã "NS"; máy chụp mạch xoá nền DSA ghi mã "DSA"; máy điện tim ghi mã "ĐT",....(Đối với các máy chưa quy định mã nhóm máy (XX hoặc XXX) thì ghi các chữ cái đầu tiên theo phiên âm tiếng Việt của máy, tối đa không quá 03 ký tự đầu tiên). - n: Ký hiệu của nguồn kinh phí mua máy, trong đó: + Mã "1": ngân sách nhà nước; + Mã "2": xã hội hóa; + Mã "3": các nguồn khác; - YYYYY: Mã cơ sở KBCB; - Z: Số serial của máy (Ghi cả phần chữ và phần số). Trường hợp không có số serial của máy thì sử dụng mã quản lý của máy do cơ sở KBCB lập. Đối với hệ thống máy gồm nhiều máy thì ghi tất cả các serial của các máy, cách nhau bằng dấu chấm phẩy ";" - Trường hợp chuyển mẫu bệnh phẩm thì không bắt buộc ghi trường thông tin này.
45MA_HIEU_SPChuỗi255Ghi mã hiệu sản phẩm của VTYT, là mã hiệu do Công ty sản xuất tự đặt cho sản phẩm của mình. Mã hiệu có thể là số Model sản phẩm hoặc số Serial hoặc số EMEI được in trên sản phẩm hoặc bao bì sản phẩm. Mã hiệu sản phẩm chỉ bắt buộc đối với VTYT có thông tin mã hiệu sản phẩm.
46TAI_SU_DUNGSố1Là mã đánh dấu đối với VTYT tái sử dụng, trong đó: - Ghi mã “1” nếu là VTYT tái sử dụng; - Nếu VTYT không tái sử dụng thì để trống trường thông tin này.
47DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin chi tiết Kết quả cận lâm sàng (Xét nghiệm, CĐHA, TDCN) 12

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3MA_DICH_VUChuỗi50Ghi mã dịch vụ kỹ thuật cận lâm sàng, thực hiện theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
4MA_CHI_SOChuỗi255Ghi mã chỉ số xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5TEN_CHI_SOChuỗi255Ghi tên chỉ số xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng, theo Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
6GIA_TRIChuỗi255Ghi giá trị chỉ số (kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng). Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa có kết quả xét nghiệm thì để trống trường thông tin này khi gửi dữ liệu XML thông tuyến và bổ sung đầy đủ thông tin kết quả xét nghiệm trước khi gửi đề nghị giám định theo khoản 1 Điều 7 Thông tư 48/2017/TT-BYT. Trường hợp sau 7 ngày mới có kết quả thì cơ sở KBCB nhập thông tin kết quả xét nghiệm trực tiếp trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt KBCB.
7DON_VI_DOChuỗi50Ghi đơn vị đo của chỉ số xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo Phụ lục 11 ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Đối với các chỉ số không có đơn vị đo thì để trống trường thông tin này.
8MO_TAChuỗinGhi các mô tả do người đọc kết quả ghi. Trường hợp không có kết quả thì để trống trường thông tin này.
9KET_LUANChuỗinGhi các kết luận của người đọc kết quả. Trường hợp không có kết quả thì để trống trường thông tin này.
10NGAY_KQChuỗi12Ghi thời điểm có kết quả cận lâm sàng; gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM). Ví dụ: ngày 31/03/2017 15:20 được hiển thị là: 201703311520 Trường hợp người bệnh ra viện nhưng chưa có kết quả xét nghiệm thì để trống trường thông tin này khi gửi dữ liệu XML thông tuyến và bổ sung đầy đủ thông tin thời điểm có kết quả xét nghiệm trước khi gửi đề nghị giám định theo khoản 1 Điều 7 Thông tư 48/2017/TT-BYT. Trường hợp sau 7 ngày mới có kết quả thì cơ sở KBCB nhập thông tin ngày kết quả cận lâm sàng trực tiếp trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam nhưng không quá 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt KBCB.
11MA_BS_DOC_KQChuỗi255Ghi mã của người có thẩm quyền đọc hoặc duyệt kết quả đọc, ghi mã của người này theo mã định danh y tế.
12DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin chi tiết diễn biến lâm sàng của người bệnh 9

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2STTSố10Số thứ tự tăng từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu.
3DIEN_BIEN_LSChuỗinGhi diễn biến lâm sàng của người bệnh trong lần khám và/hoặc ghi nội dung chăm sóc của nhân viên y tế.
4GIAI_DOAN_BENHChuỗinGhi giai đoạn bệnh trong trường hợp người bệnh đã được cơ sở KBCB xác định giai đoạn bệnh.
5HOI_CHANChuỗinGhi kết quả hội chẩn (nếu có).
6PHAU_THUATChuỗinGhi mô tả cách thức phẫu thuật, thủ thuật (nếu có).
7THOI_DIEM_DBLSChuỗi12Ghi thời điểm diễn biến lâm sàng, gồm 12 ký tự, theo cấu trúc: yyyymmddHHMM, trong đó: 04 ký tự năm (yyyy) + 02 ký tự tháng (mm) + 02 ký tự ngày (dd) + 02 ký tự giờ, tính theo 24 giờ (HH) + 02 ký tự phút (MM). Ví dụ: ngày 31/03/2015 15:20 được hiển thị là: 201503311520
8NGUOI_THUC_HIENChuỗi255Ghi mã định danh y tế của nhân viên y tế thực hiện ghi chép diễn biến lâm sàng. Lưu ý: Trường hợp có nhiều người thực hiện ghi chép diễn biến lâm sàng thì ghi người thực hiện chính đầu tiên, giữa các người thực hiện ghi chép diễn biến lâm sàng cách nhau bằng dấu chấm phẩy “;”.
9DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin giấy ra viện 26

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2SO_LUU_TRUChuỗi200Ghi số lưu trữ, là số hồ sơ bệnh án của người bệnh trong đợt điều trị
3MA_YTEChuỗi200Ghi mã y tế, lấy theo mã số người bệnh quy định tại trường MA_BN tại Bảng XML 1 ban hành kèm theo quyết định này.
4MA_KHOA_RVChuỗi200Ghi mã khoa nơi tổng kết hồ sơ bệnh án của người bệnh.
5NGAY_VAOChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520.
6NGAY_RAChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh kết thúc điều trị nội trú, kết thúc điều trị nội trú ban ngày, kết thúc điều trị ngoại trú hoặc kết thúc khám bệnh, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: Thời điểm người bệnh kết thúc điều trị lúc 09 giờ 20 phút ngày 05/04/2022, khi đó được hiển thị là: 202204050920. Lưu ý: - Trường hợp khám bệnh (MA_LOAI_KCB = 01) thì ghi thời điểm kết thúc lần khám bệnh; - Trường hợp điều trị ngoại trú (MA_LOAI_KCB = 02), điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm (MA_LOAI_KCB = 05), nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh) (MA_LOAI_KCB = 07): Ghi ngày kết thúc của đợt KBCB (là ngày cuối cùng sử dụng thuốc hoặc dịch vụ theo chỉ định của bác sỹ), gồm 02 ký tự giờ + 02 ký tự phút và mặc định là 2359 (Thời điểm cuối cùng của ngày kết thúc đợt KBCB); - Trường hợp điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm (MA_LOAI_KCB = 08): Ghi thời điểm kết thúc của đợt KBCB (Ví dụ: Trường hợp chạy thận nhân tạo thì ghi ngày cuối cùng của đợt chạy thận nhân tạo); - Trường hợp người bệnh được chuyển tuyến đến cơ sở KBCB khác thì thời điểm người bệnh ra viện bằng thời điểm người bệnh được chuyển tuyến.
7MA_DINH_CHI_THAISố1Ghi mã "1" là đình chỉ thai nghén, mã "0" là không đình chỉ thai nghén. Trường hợp đình chỉ thai nghén bắt buộc nhập thông tin vào trường thông tin tuổi thai (TUOI_THAI) và trường thông tin nguyên nhân đình chỉ thai nghén (NGUYENNHAN_DINHCHI)
8NGUYENNHAN_DINHCHIChuỗinGhi nguyên nhân đình chỉ thai nghén. Lưu ý: Bắt buộc ghi trường thông tin này khi MA_DINH_CHI_THAI là mã "1".
9THOIGIAN_DINHCHIChuỗi12Ghi thời điểm đình chỉ thai nghén, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM Ví dụ: ngày 31/10/2022 15:20 được hiển thị là: 202210311520 Lưu ý: Bắt buộc ghi trường thông tin này khi MA_DINH_CHI_THAI = 1
10TUOI_THAISố2Ghi rõ tuần tuổi thai thực tế (kể cả trường hợp đình chỉ thai ngoài tử cung, thai trứng cần xác định rõ tuần tuổi thai), trong đó tuổi thai luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn hoặc bằng tuổi 42 tuần tuổi. Lưu ý: Bắt buộc ghi trường thông tin này khi MA_DINH_CHI_THAI = 1.
11CHAN_DOAN_RVChuỗi1500Ghi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”.
12PP_DIEUTRIChuỗinGhi phương pháp điều trị theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
13GHI_CHUChuỗi1500Trường thông tin này áp dụng đối với trường hợp cấp giấy ra viện để giải quyết chế độ BHXH. Ghi theo hướng dẫn tại mẫu Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
14MA_TTDVChuỗi255Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB ủy quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó.
15MA_BSChuỗi255Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của Trưởng khoa hoặc Phó trưởng khoa được uỷ quyền ký tên theo quy định của Thủ trưởng cơ sở KBCB.
16TEN_BSChuỗi255Ghi họ và tên của Trưởng khoa hoặc Phó trưởng khoa được uỷ quyền ký tên theo quy định của Thủ trưởng cơ sở KBCB.
17NGAY_CTChuỗi8Ghi ngày chứng từ (Giấy ra viện), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp giấy ra viện. Lưu ý: Việc ghi ngày, tháng, năm tại phần chữ ký của Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng điều trị phải trùng với ngày ra viện.
18MA_CHAChuỗi10Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người cha đối với trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 16 tuổi (Nếu có cha (bố)). Trường hợp không có cha thì để trống trường thông tin này.
19MA_MEChuỗi10Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người mẹ đối với trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 16 tuổi (Nếu có mẹ). Trường hợp không có mẹ thì để trống trường thông tin này.
20MA_THE_TAMChuỗi15Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời.
21HO_TEN_CHAChuỗi255Ghi họ và tên cha đối với trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 16 tuổi (Nếu có cha (bố)) theo quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 56/2017/TT-BYT của Bộ Y tế. Trường hợp không có cha (bố) thì để trống trường thông tin này.
22HO_TEN_MEChuỗi255Ghi họ và tên mẹ đối với trường hợp người bệnh là trẻ em dưới 16 tuổi (Nếu có mẹ) theo quy định tại Phụ lục 3 Thông tư số 56/2017/TT-BYT của Bộ Y tế. Trường hợp không có mẹ thì để trống trường thông tin này.
23SO_NGAY_NGHISố3Ghi rõ số ngày mà người bệnh cần nghỉ để điều trị ngoại trú sau khi ra viện.
24NGOAITRU_TUNGAYChuỗi8Ghi ngày bắt đầu nghỉ ngoại trú sau khi điều trị của người được cấp giấy ra viện theo định dạng yyyymmdd.
25NGOAITRU_DENNGAYChuỗi8Ghi ngày kết thúc nghỉ ngoại trú sau khi điều trị của người được cấp giấy ra viện theo định dạng yyyymmdd.
26DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin tóm tắt hồ sơ bệnh án 22

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2MA_LOAI_KCBChuỗi2Ghi mã hình thức KBCB, trong đó: - Mã "02": Điều trị ngoại trú; - Mã "03": Điều trị nội trú; - Mã "04": Điều trị nội trú ban ngày;
3HO_TEN_CHAChuỗi255Ghi họ và tên cha (bố) theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có).
4HO_TEN_MEChuỗi255Ghi họ và tên mẹ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có).
5NGUOI_GIAM_HOChuỗi255Ghi họ và tên người giám hộ theo hồ sơ bệnh án của người bệnh (nếu có).
6DON_VIChuỗi1024Ghi tên đơn vị của người hưởng. Lưu ý: - Ghi rõ đơn vị nơi người bệnh làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp; - Trường hợp con ốm thì ghi tên đơn vị mà người cha (bố) hoặc mẹ đang làm việc và đóng bảo hiểm xã hội theo thông tin do người đến khám bệnh cung cấp. Thực hiện việc ghi giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
7NGAY_VAOChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh đến KBCB, gồm 12 ký tự, theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: người bệnh đến KBCB lúc 15 giờ 20 phút ngày 31/03/2017 được hiển thị là: 201703311520.
8NGAY_RAChuỗi12Ghi thời điểm người bệnh kết thúc điều trị nội trú, kết thúc điều trị nội trú ban ngày, kết thúc điều trị ngoại trú hoặc kết thúc khám bệnh, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: Thời điểm người bệnh kết thúc điều trị lúc 09 giờ 20 phút ngày 05/04/2022, khi đó được hiển thị là: 202204050920. Lưu ý: - Trường hợp khám bệnh (MA_LOAI_KCB = 01) thì ghi thời điểm kết thúc lần khám bệnh; - Trường hợp điều trị ngoại trú (MA_LOAI_KCB = 02), điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm (MA_LOAI_KCB = 05), nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh) (MA_LOAI_KCB = 07): Ghi ngày kết thúc của đợt KBCB (là ngày cuối cùng sử dụng thuốc hoặc dịch vụ theo chỉ định của bác sỹ), gồm 02 ký tự giờ + 02 ký tự phút và mặc định là 2359 (Thời điểm cuối cùng của ngày kết thúc đợt KBCB); - Trường hợp điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm (MA_LOAI_KCB = 08): Ghi thời điểm kết thúc của đợt KBCB (Ví dụ: Trường hợp chạy thận nhân tạo thì ghi ngày cuối cùng của đợt chạy thận nhân tạo); - Trường hợp người bệnh được chuyển tuyến đến cơ sở KBCB khác thì thời điểm người bệnh ra viện bằng thời điểm người bệnh được chuyển tuyến.
9CHAN_DOAN_VAOChuỗinGhi chẩn đoán của cơ sở KBCB ở thời điểm tiếp nhận người bệnh (Chẩn đoán sơ bộ).
10CHAN_DOAN_RVChuỗinGhi đầy đủ chẩn đoán xác định bệnh chính, bệnh kèm theo và/hoặc các triệu chứng hoặc hội chứng, được bác sỹ ghi trong hồ sơ KBCB tại thời điểm kết thúc KBCB đối với người bệnh. Lưu ý: Đối với việc ghi chẩn đoán ra viện để phục vụ việc tạo lập giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế, trong đó: - Nội dung chẩn đoán phải mô tả cụ thể về tình trạng sức khỏe hoặc ghi tên bệnh hoặc mã bệnh. - Trường hợp mắc bệnh cần chữa trị dài ngày thì ghi mã bệnh; trường hợp chưa có mã bệnh thì ghi đầy đủ tên bệnh. Việc ghi mã bệnh và tên bệnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục bệnh dài ngày; - Trường hợp điều trị dưỡng thai: Ghi rõ cụm từ “dưỡng thai”
11QT_BENHLYChuỗinGhi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng.
12TOMTAT_KQChuỗinGhi tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán.
13PP_DIEUTRIChuỗinGhi phương pháp điều trị theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
14NGAY_SINHCONChuỗi8Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm sinh của con, theo định dạng yyyymmdd
15NGAY_CONCHETChuỗi8Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập ngày, tháng, năm con chết, theo định dạng yyyymmdd
16SO_CONCHETSố2Trường hợp con chết sau khi sinh thì nhập số con bị chết.
17KET_QUA_DTRISố1Ghi mã kết quả điều trị, trong đó: - Mã "1": Khỏi; - Mã "2": Đỡ; - Mã "3": Không thay đổi; - Mã "4": Nặng hơn; - Mã "5": Tử vong; - Mã "6": Tiên lượng nặng xin về; - Mã "7": Chưa xác định (không thuộc một trong các mã kết quả điều trị nêu trên).
18GHI_CHUChuỗinTrường thông tin này chỉ áp dụng đối với trường hợp người mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc trẻ em dưới 16 tuổi phải ghi đầy đủ họ, tên của cha (bố) hoặc của mẹ hoặc người giám hộ của người bệnh theo quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.
19MA_TTDVChuỗi255Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được người đứng đầu cơ sở KBCB ủy quyền được ký và đóng dấu của cơ sở KBCB đó.
20NGAY_CTChuỗi8Ghi ngày chứng từ (Tóm tắt hồ sơ bệnh án), theo định dạng yyyymmdd, là ngày Trưởng khoa hoặc Trưởng phòng hoặc Phó trưởng khoa hoặc Phó trưởng phòng cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án.
21MA_THE_TAMChuỗi15Ghi mã thẻ BHYT tạm thời của trẻ em sinh ra hoặc của người hiến tạng nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT. Cơ sở KBCB sử dụng chức năng “Thông tuyến khám chữa bệnh\Tra cứu thẻ tạm của trẻ em hoặc của người hiến tạng” trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống thông tin giám định BHYT của BHXH Việt Nam để tra cứu mã thẻ BHYT tạm thời.
22DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin giấy chuyển tuyến (nếu có) 39

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2SO_HOSOChuỗi50Ghi số hồ sơ giấy chuyển tuyến KBCB BHYT do cơ sở KBCB quy định theo mẫu số 6 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 75/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
3SO_CHUYENTUYENChuỗi50Ghi số của sổ chuyển tuyến do cơ sở KBCB quy định theo mẫu số 6 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 75/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
4GIAY_CHUYEN_TUYENChuỗi50Ghi số giấy chuyển tuyến do cơ sở KBCB cấp theo mẫu số 6 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 75/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
5MA_CSKCBChuỗi5Ghi mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy chuyển tuyến
6MA_NOI_DIChuỗi100Sử dụng thông tin tại trường MA_NOI_DI trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
7MA_NOI_DENChuỗi5Sử dụng thông tin tại trường MA_NOI_DEN trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
8HO_TENChuỗi255Ghi họ và tên của người bệnh được chuyển tuyến.
9NGAY_SINHChuỗi12Sử dụng thông tin tại trường NGAY_SINH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
10GIOI_TINHSố1Sử dụng thông tin tại trường GIOI_TINH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
11MA_QUOCTICHChuỗi3Sử dụng thông tin tại trường MA_QUOCTICH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
12MA_DANTOCChuỗi2Sử dụng thông tin tại trường MA_DANTOC trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
13MA_NGHE_NGHIEPChuỗi5Sử dụng thông tin tại trường MA_NGHE_NGHIEP trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
14DIA_CHIChuỗi1024Sử dụng thông tin tại trường DIA_CHI trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
15MA_THE_BHYTChuỗinSử dụng thông tin tại trường MA_THE_BHYT trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
16GT_THE_DENChuỗinSử dụng thông tin tại trường GT_THE_DEN trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
17NGAY_VAOChuỗi100Sử dụng thông tin tại trường NGAY_VAO trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
18NGAY_VAO_NOI_TRUChuỗi12Sử dụng thông tin tại trường NGAY_VAO_NOI_TRU trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
19NGAY_RAChuỗi100Sử dụng thông tin tại trường NGAY_RA trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
20DAU_HIEU_LSChuỗinGhi các dấu hiệu lâm sàng của người bệnh khi chuyển tuyến
21CHAN_DOAN_RVChuỗinSử dụng thông tin tại trường CHAN_DOAN_RV trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
22QT_BENHLYChuỗinGhi quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng.
23TOMTAT_KQChuỗinGhi tóm tắt kết quả xét nghiệm, cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán.
24PP_DIEUTRIChuỗinSử dụng thông tin tại trường PP_DIEUTRI trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
25MA_BENH_CHINHChuỗi7Sử dụng thông tin tại trường MA_BENH_CHINH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
26MA_BENH_KTChuỗi100Sử dụng thông tin tại trường MA_BENH_KT trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
27MA_BENH_YHCTChuỗi255Sử dụng thông tin tại trường MA_BENH_YHCT trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
28TEN_DICH_VUChuỗi1024Ghi tên dịch vụ kỹ thuật đã sử dụng cho người bệnh. Lưu ý: - Đối với dịch vụ kỹ thuật, trường hợp cần ghi rõ vị trí, phương pháp thực hiện hoặc phân biệt các mức giá khác nhau thì sau tên dịch vụ kỹ thuật ghi phần mô tả chi tiết trong ngoặc vuông [ ]; - Đối với DVKT sử dụng phương pháp vô cảm gây tê, bổ sung cụm từ "[gây tê]" sau tên dịch vụ.
29TEN_THUOCChuỗi1024Sử dụng thông tin tại trường TEN_THUOC trong Bảng 2 ban hành kèm theo Quyết định này
30PP_DIEU_TRIChuỗinSử dụng thông tin tại trường PP_DIEU_TRI trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
31MA_LOAI_RVSố1Sử dụng thông tin tại trường MA_LOAI_RV trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
32MA_LYDO_CTSố1Ghi mã lý do chuyển tuyến. Ghi mã 1 trong trường hợp đủ điều kiện chuyển tuyến phù hợp với quy định chuyển tuyến; Ghi mã 2 trong trường hợp đủ điều kiện chuyển tuyến do không phù hợp với khả năng đáp ứng của cơ sở KBCB; Ghi mã 3 trong trường hợp chuyển tuyến theo yêu cầu của người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp của người bệnh.
33HUONG_DIEU_TRIChuỗinGhi hướng điều trị sắp tới cho người bệnh.
34PHUONGTIEN_VCChuỗi255Ghi phương tiện vận chuyển người bệnh khi thực hiện chuyển tuyến.
35HOTEN_NGUOI_HTChuỗi255Ghi họ và tên người hộ tống người bệnh (nếu có).
36CHUCDANH_NGUOI_HTChuỗi255Ghi chức danh, trình độ chuyên môn người hộ tống người bệnh (nếu có).
37MA_BAC_SIChuỗi255Ghi mã bác sỹ, y sỹ khám, điều trị (mã hóa theo số Chứng chỉ hành nghề).
38MA_TTDVChuỗi255Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền có thẩm quyền ký giấy chuyển tuyến KBCB BHYT.
39DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin giấy hẹn khám lại 22

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).
2SO_GIAYHEN_KLChuỗi50Ghi số giấy hẹn khám lại do cơ sở KBCB cấp theo mẫu số 5 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 75/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
3MA_CSKCBChuỗi5Ghi mã cơ sở KBCB nơi cấp giấy hẹn khám lại.
4HO_TENChuỗi255Ghi họ và tên của người bệnh được cấp giấy hẹn khám lại.
5NGAY_SINHChuỗi12Sử dụng thông tin tại trường NGAY_SINH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
6GIOI_TINHSố1Sử dụng thông tin tại trường GIOI_TINH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
7DIA_CHIChuỗi1024Sử dụng thông tin tại trường DIA_CHI trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
8MA_THE_BHYTChuỗinSử dụng thông tin tại trường MA_THE_BHYT trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
9GT_THE_DENChuỗinSử dụng thông tin tại trường GT_THE_DEN trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
10NGAY_VAOChuỗi12Sử dụng thông tin tại trường NGAY_VAO trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
11NGAY_VAO_NOI_TRUChuỗi12Sử dụng thông tin tại trường NGAY_VAO_NOI_TRU trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
12NGAY_RAChuỗi12Sử dụng thông tin tại trường NGAY_RA trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
13NGAY_HEN_KLChuỗi8Ghi thời điểm người bệnh được hẹn khám lại, gồm 12 ký tự theo định dạng yyyymmddHHMM. Ví dụ: Thời điểm người bệnh được hẹn khám lại lúc 09 giờ 20 phút ngày 05/04/2022, khi đó được hiển thị là: 202204050920.
15CHAN_DOAN_RVChuỗinSử dụng thông tin tại trường CHAN_DOAN_RV trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
16MA_BENH_CHINHChuỗi7Sử dụng thông tin tại trường MA_BENH_CHINH trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
17MA_BENH_KTChuỗi100Sử dụng thông tin tại trường MA_BENH_KT trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
18MA_BENH_YHCTChuỗi255Sử dụng thông tin tại trường MA_BENH_YHCT trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
19MA_DOITUONG_KCBChuỗi4Sử dụng thông tin tại trường MA_DOITUONG_KCB trong Bảng 1 ban hành kèm theo Quyết định này
20MA_BAC_SIChuỗi255Ghi mã bác sỹ, y sỹ khám bệnh (mã hóa theo số Chứng chỉ hành nghề).
21MA_TTDVChuỗi255Ghi mã số định danh y tế (mã số BHXH) của người đứng đầu cơ sở KBCB hoặc người được uỷ quyền có thẩm quyền ký giấy hẹn khám lại.
22NGAY_CTChuỗi8Ghi ngày cấp giấy hẹn khám lại, theo định dạng yyyymmdd
23DU_PHONGChuỗinTrường dữ liệu dự phòng khi cần thiết.

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VI. THÔNG TIN ĐỢT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH > Thông tin chẩn đoán nguyên nhân tử vong (nếu có) 7

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD 10 (Tham chiếu danh mục ICD10 do Bộ y tế ban hành)
2TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD 10
3GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú
4TG_GHI_NHANChuỗi12Thời gian ghi nhận gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
5NGUOI_GHI_NHANChuỗi255Người ghi nhận
6MO_TAChuỗi1000Mô tả chi tiết
7MA_LKChuỗi100Là mã đợt điều trị duy nhất (dùng để liên kết giữa Bảng chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (bảng XML 1) và các bảng còn lại ban hành kèm theo Quyết định này trong một lần khám bệnh, chữa bệnh (PRIMARY KEY)).

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VII. THÔNG TIN TỬ VONG > 1. Thông tin chi tiết tử vong 37

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1NGAY_TU_VONGChuỗi12Thời gian tử vong gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
2NGAY_GHI_SOChuỗi12Thời gian ghi sổ gồm 12 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày + 2 ký tự giờ (định dạng theo 24 giờ) + 2 ký tự phút.
3NN_TU_VONGMục 2.1
4NN_TU_VONG_KHACMục 2.2
5PTTT_TH_TRONG_4TUANSố1Phẫu thuật có được thực hiện trong vòng 4 tuần qua (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
6NGAY_PTTTChuỗi8Ngày phẫu thuật thủ thuật gồm 8 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
7LY_DO_PTTTChuỗi255Lý do phải phẫu thuật (bệnh hoặc tình trạng)
8KHAM_NGHIEM_TU_THISố1Đã khám nghiệm tử thi (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
9KQ_KNTT_LA_NNTVSố1Kết quả khám nghiệm tử thi có được sử dụng để ghi trong phiếu chẩn đoán NNTV (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
10HINH_THUC_TVSố1Hình thức tử vong (1=Do bệnh, 2= Bị tấn công/Cưỡng hiếp, 3 = Không thể xác định, 4=Tai nạn, 5=Liên quan đến pháp luật, 6=Chờ điều tra, 7=Cố ý làm hại bản thân , 8=Do chiến tranh, 9=Không biết )
11NGAY_CHAN_THUONGChuỗi8Ngày chấn thương gồm 8 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
12NN_CHAN_THUONGMục 2.3
13NOI_TVSố1Nơi tử vong (1=Tại trạm y tế, 2=Tại bệnh viện huyện, 3=Tại bệnh viện tỉnh, 4=Bệnh viện trung ương, 5=Cơ sở y tế tư nhân, 6=Cơ sở y tế ngành, 7=Tiên lượng tử vong xin về,8=Tử vong trên đường đến bệnh viện, 9=Tại nhà, 10=Khu dân cư , 11=Trường học, khu hành chính khác, 12=Khu thể thao , 13=Trên đường đi , 14=Khu thương mại và dịch vụ, 15=Khu công nghiệp, 16=Nông trại, 17=Không biết, 18=Địa điểm khác )
14MA_CSYTChuỗi5Mã CSYT nơi tử vong
15NOI_TV_KHACChuỗi255Nơi tử vong khác
16DA_THAISố1Đa thai (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
17SINH_NONSố1Sinh non (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
18TG_SONG_SAU_SINHSố5Nếu chết trong vòng 24h, ghi rõ số giờ sống sót sau sinh
19CAN_NANG_KHI_SINHSố5Cân nặng khi sinh ( gram)
20SO_TUAN_MANG_THAISố5Số tuần mang thai của thai kỳ
21TUOI_MESố2Tuổi của mẹ (năm)
22TINH_TRANG_MEChuỗi255Nếu là trẻ tử vong trước khi sinh, nêu rõ sức khỏe tình trạng của mẹ dẫn đến thai lưu
23NGUOI_CHET_MANG_THAISố1Người chết có đang mang thai không (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
24TINH_TRANG_TVSố1Tình trạng tử vong (0=Chưa xác định, 1=Tại thời điểm tử vong ,2=Trong vòng 42 ngày trước khi tử vong, 3=Từ 43 ngày đến 1 năm trước khi chết, 4=Không biết)
25MANG_THAI_GOPPHAN_GAY_TVSố1Việc mang thai có góp phần gây ra tử vong không (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không, 3=Không biết)
26TV_TREN_DUONG_CAP_CUUSố1Tử vong khi đang trên đường đi cấp cứu (0=Chưa xác định, 1=Có, 2=Không)
27CAP_GIAY_BAO_TUSố1Cấp giấy báo tử (1=Có, 2=Không)
28SO_BAO_TUChuỗi255Số giấy báo tử
29QUYEN_SOChuỗi50Quyển số
30NGAY_CAP_GIAY_BTChuỗi8Ngày cấp giấy báo tử gồm 8 ký tự, trong đó: 4 ký tự năm + 2 ký tự tháng + 2 ký tự ngày
31DUOC_CBYT_CS_KHI_TVSố1Được cán bộ y tế chăm sóc khi tử vong (1=Có, 2=Không)
32KHAM_DT_30NGAY_TRUOC_TVSố1Đã khám/điều trị tại CSYT trong vòng 30 ngày trước khi tử vong (1=Có, 2=Không)
33CHAN_DOAN_CHINHChuỗi255Chẩn đoán chính
34MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD10
35NGUOI_LAP_PHIEUChuỗi255Người lập biểu
36THU_TRUONG_DON_VIChuỗi255Thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh
37GHI_CHUChuỗi1000Ghi chú

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VII. THÔNG TIN TỬ VONG > 2. Thông tin chuỗi nguyên nhân tử vong 6

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1STTSố6Từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu
2NGUYEN_NHANChuỗi255Nguyên nhân gây ra tử vong
3MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD10
4TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD10
5THOI_GIANSố10Thời gian từ khi khởi phát đến khi tử vong
6DON_VI_TGSố1Đơn vị thời gian (1= Phút, 2=Giờ, 3=Ngày, 4=Tháng, 5=Năm)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VII. THÔNG TIN TỬ VONG > 3. Thông tin Bệnh/tình trạng quan trọng khác góp phần vào tử vong 6

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1STTSố6Từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu
2NGUYEN_NHANChuỗi255Nguyên nhân gây ra tử vong
3MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD10
4TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD10
5THOI_GIANSố10Thời gian từ khi khởi phát đến khi tử vong
6DON_VI_TGSố1Đơn vị thời gian (1= Phút, 2=Giờ, 3=Ngày, 4=Tháng, 5=Năm)

B. THIẾT KẾ SƠ BỘ HỒ SƠ SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN > VII. THÔNG TIN TỬ VONG > 4. Thông tin nguyên nhân bên ngoài dẫn đến chấn thương 4

STTChỉ tiêuKiểuKích thướcDiễn giải
1STTSố6Từ 1 đến hết trong một lần gửi dữ liệu
2NGUYEN_NHANChuỗi255Nguyên nhân gây ra tử vong
3MA_BENHChuỗi10Mã bệnh ICD10
4TEN_BENHChuỗi255Tên bệnh ICD10