Thư viện thống nhất

Quản lý và chuẩn hoá dữ liệu hồ sơ bệnh án

+ Tạo mới

Bảng điều khiển minh hoạ (prototype): các thẻ chỉ số, bảng “Mẫu bệnh án gần đây” và bảng “Thư viện trường thông tin” bên dưới là dữ liệu mẫu để trình bày bố cục — KHÔNG phải số liệu vận hành, KHÔNG phải trạng thái ban hành thật. Số liệu thật xem ở Bảng sản phẩmThư viện trường (gốc). (Cổng tương đương giấy–điện tử phía dưới dùng dữ liệu thật.)

01MẪU BỆNH ÁN & PHIẾU109 biểu mẫu danh mục
02CÂY CẤU TRÚCKhung thông tin thống nhất
03BẢNG ĐẶC TẢ56 bảng phiếu đã nhập
04THƯ VIỆN TRƯỜNG DỮ LIỆU1 nguồn dữ liệu chuẩn duy nhất
Mẫu bệnh án24số liệu minh hoạ
Trường thông tin248số liệu minh hoạ
Tập giá trị67số liệu minh hoạ
Tỷ lệ chuẩn hoá86%số liệu minh hoạ

Cổng tương đương giấy – điện tử · BA-01

Đối chiếu form điện tử với đặc tả nguồn (Nội khoa, 184 trường) trước khi phát hành — thiết kế 12 §3.3

⨯ CHẶN PHÁT HÀNH
Còn 50 trường nguồn chưa được xử lýChặn phát hành: còn 50 trường nguồn chưa được xử lý (unmapped-source-field). Xem thiết kế 12 §3.3.
Độ phủ trường nguồn
  • Có trên form điện tử 134
  • Hệ thống cấp (đã duyệt) 0
  • Loại bỏ có lý do (đã duyệt) 0
  • Chưa xử lý — chặn phát hành 50
72.8%trường nguồn đã có trên form134 / 184 trường

TRƯỜNG NGUỒN CHƯA XỬ LÝ — THEO NÚT KHUNG HỒ SƠ (bấm để lọc)

KHÓA TRƯỜNG NGUỒNNHÃN NGUỒNNÚT KHUNGVỊ TRÍ NGUỒN
DiUngĐã từng bị dị ứng hay chưaIV.1Sheet1!A4499:I4499
DiUng_MoTaThời gian dị ứng (tính theo tháng)IV.1Sheet1!A4500:I4500
MaTuyĐã từng hút ma túy hay chưaI.2Sheet1!A4501:I4501
MaTuy_MoTaThời gian hút ma túyI.2Sheet1!A4502:I4502
RuouBiaĐã từng uống rượu bia hay chưaI.2Sheet1!A4503:I4503
RuouBia_MoTaThời gian uống rượu biaI.2Sheet1!A4504:I4504
ThuocLaĐã từng hút thuốc lá hay chưaVIII.3Sheet1!A4505:I4505
ThuocLa_MoTaThời gian hút thuốc láVIII.3Sheet1!A4506:I4506
ThuocLaoĐã từng hút thuốc lào hay chưaVIII.3Sheet1!A4507:I4507
ThuocLao_MoTaThời gian hút thuốc làoVIII.3Sheet1!A4508:I4508
Khac_DacDiemLienQuanBenhCó tiền sử đặc điểm xã hội khácIV.2Sheet1!A4509:I4509
Khac_DacDiemLienQuanBenh_MoTaTiền sử đặc điểm xã hội khácIV.2Sheet1!A4510:I4510
DaiThaoDuongĐái tháo đườngI.2Sheet1!A4511:I4511
DaiThaoDuong_MoTaThời gian đái tháo đườngI.2Sheet1!A4512:I4512
CaoHuyetApCao huyết ápV.1Sheet1!A4513:I4513
CaoHuyetAp_MoTaThời gian cao huyết ápV.1Sheet1!A4514:I4514
RoiLoanMoMauRối loạn mỡ máuI.2Sheet1!A4515:I4515
RoiLoanMoMau_MoTaThời gian rối loạn mỡ máuI.2Sheet1!A4516:I4516
YeuToGiaDinhYếu tố gia đìnhIV.2Sheet1!A4517:I4517
YeuToGiaDinh_MoTaThời gian yếu tố gia đìnhIV.2Sheet1!A4518:I4518
MachMạchV.1Sheet1!A4519:I4519
NhietDoNhiệt độV.1Sheet1!A4520:I4520
HuyetApHuyết ápV.1Sheet1!A4521:I4521
NhipThoNhịp thởV.1Sheet1!A4522:I4522
CanNangCân nặng (kg)V.3Sheet1!A4523:I4523
ChieuCaoChiều cao (cm)V.3Sheet1!A4524:I4524
BMIBMII.2Sheet1!A4525:I4525
NgayNgày thực hiệnI.2Sheet1!A4526:I4526
MaDieuDuongMã điều dưỡngIX.3Sheet1!A4527:I4527
TenDieuDuongTên điều dưỡngIX.3Sheet1!A4528:I4528
VongBungVòng bụngI.2Sheet1!A4529:I4529
VongNgucVòng ngựcI.2Sheet1!A4530:I4530
VongDauVòng đầuI.2Sheet1!A4531:I4531
SPO2SPO2V.1Sheet1!A4532:I4532
ChieuDaiKhiSinhChiều dài khi sinhI.2Sheet1!A4533:I4533
NhipTimNhịp timI.2Sheet1!A4534:I4534
ChuyenKhoaTên khoaI.4Sheet1!A4535:I4535
NgayChuyenKhoaNgày chuyển khoaII.2Sheet1!A4536:I4536
SoNgayDieuTriKhoaSố ngày điều trị tại khoaVIII.3Sheet1!A4537:I4537
NgayGioKetThucNgày giờ kết thúcI.2Sheet1!A4538:I4538
MaICDMã ICDVII.4Sheet1!A4539:I4539
MaKhoaMã khoaI.1Sheet1!A4540:I4540
TenICDTên ICDI.2Sheet1!A4541:I4541
XQuangHồ sơ chụp X-quangVI.2.7Sheet1!A4542:I4542
CTScannerHồ sơ chụp CT-ScannerVI.2.8Sheet1!A4543:I4543
SieuAmHồ sơ siêu âmI.2Sheet1!A4544:I4544
XetNghiemHồ sơ xét nghiệmVI.1Sheet1!A4545:I4545
KhacCác loại hồ sơ khácI.2Sheet1!A4546:I4546
Khac_MoTaMô tả các hồ sơ khácI.2Sheet1!A4547:I4547
ToanBoHoSoToàn bộ hồ sơI.5Sheet1!A4548:I4548

Nguồn: /specifications/noi-khoa.json · phiên bản đặc tả 1.0 · form seed-0.1. Báo cáo sinh tự động, tái lập bằng npm run recompose:ba01; quyết định loại bỏ/hệ thống-cấp do data/ba01-equivalence-decisions.json kiểm soát và phải có người duyệt mới thỏa cổng.

Phiếu khám điện tử thống nhất · V.PK01–PK06

Nhúng theo tham chiếu vào bệnh án tại node V, tái dùng pool canonical dùng chung — thiết kế 12 §3.4

5 PHIẾU BỊ CHẶN

5/6 phiếu có đặc tả nguồn; đối chiếu với pool canonical dùng chung schemas/BA-01.json (134 khóa). Trường phiếu khớp khóa chính xác được coi là tái dùng canonical (một lần nhập → một canonical element, dù nhập từ phiếu hay bệnh án); không merge theo tên — phần còn lại chờ quyết định map ở chiều phân rã.

38trường tái dùng canonical
416trường blocking (chặn)
454tổng trường nguồn (5 phiếu)
1phiếu chưa có đặc tả
PK-03V.PK03
Phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năngChưa có đặc tả nguồn trong index phiếu (unlinked). Cần chiều phân rã bổ sung trước khi tái hợp.
CHƯA CÓ ĐẶC TẢ

Nguồn: data/paper-equivalence-report.json. Báo cáo sinh tự động, tái lập bằng npm run recompose:papers; quyết định map/loại bỏ do data/paper-equivalence-decisions.json kiểm soát và phải có người duyệt mới thỏa cổng. PK-03 chưa có đặc tả nguồn — backlog chiều phân rã.

Từ biểu mẫu nguồn đến phần tử dữ liệu dùng chung

Mẫu bệnh án gần đây

Dữ liệu mẫu minh hoạ (prototype)

Xem tất cả →
MÃ MẪUTÊN MẪU BỆNH ÁNSỐ TRƯỜNGPHIÊN BẢNTRẠNG THÁI
BA-NT-01Bệnh án nội khoamẫu minh hoạ134v2.3Mẫu
BA-NGT-01Bệnh án ngoại trúmẫu minh hoạ86v1.8Mẫu
BA-NK-01Bệnh án nhi khoamẫu minh hoạ142v2.1Đang rà soát
BA-SP-01Bệnh án sản khoamẫu minh hoạ168v1.5Dự thảo

Chất lượng dữ liệu

Đánh giá trên toàn thư viện

86%Chuẩn hoá
  • Đã ánh xạ chuẩn 214
  • Cần rà soát 22
  • Chưa ánh xạ 12

Thư viện trường thông tin

Phần tử dữ liệu chuẩn dùng lại giữa các mẫu bệnh án

MÃ TRƯỜNGTÊN TRƯỜNG THÔNG TINKIỂU DỮ LIỆUGIÁ TRỊ / RÀNG BUỘCÁNH XẠ CHUẨNDÙNG TRONGTRẠNG THÁI
DE-BA01-001Mã quản lýHành chínhSố lượngChuỗi ký tựPatient.identifier6 mẫuĐang rà soát
DE-BA01-002Mã liên kếtKhám bệnhChuỗi ký tựVS-BA01 · giá trịObservation.value7 mẫuNháp
DE-BA01-003ID mẫu phiếuThông tin lâm sàngSố lượngKhông bắt buộcCondition.code8 mẫuNháp
DE-BA01-004Tên mẫu phiếuHành chínhChuỗi ký tựChuỗi ký tựPatient.identifier9 mẫuNháp
DE-BA01-005Chẩn đoán nơi chuyển đếnKhám bệnhChuỗi ký tựVS-BA01 · giá trịObservation.value10 mẫuNháp
DE-BA01-006Mã ICD10 chẩn đoán nơi chuyển đếnThông tin lâm sàngChuỗi ký tựKhông bắt buộcCondition.code11 mẫuNháp
DE-BA01-007Chẩn đoán khoa khám bệnh, khoa cấp cứuHành chínhChuỗi ký tựChuỗi ký tựPatient.identifier12 mẫuNháp
DE-BA01-008Mã ICD10 chẩn đoán khoa khám bệnh, khoa cấp cứuKhám bệnhChuỗi ký tựVS-BA01 · giá trịObservation.value13 mẫuĐang rà soát
DE-BA01-009Chẩn đoán vào khoa điều trịThông tin lâm sàngChuỗi ký tựKhông bắt buộcCondition.code14 mẫuNháp
DE-BA01-010Mã ICD10 chẩn đoán vào khoa điều trịHành chínhChuỗi ký tựChuỗi ký tựPatient.identifier15 mẫuNháp